Giá xe Fortuner 2016 máy dầu cũ · 38 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
CHI TIẾT LH. 000000000008.
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Toyota Fortuner, 2.4G 2016, máy dầu số sàn.
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2.4MT 2017.
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Xe zin tuyệt đối không, 1, lỗi nhỏ 💵giá nhô.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
chính chủ giá 360. khu vực Tân Phước, Tiền Giang.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2017 Dầu Số sàn 100.000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Máy móc zin nguyên bản, vận hành ổn định.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2016 - 455 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2017 Trắng Số sàn
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2016 - 420 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2017 Xám Số sàn 207.183 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT 2017 - 520 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2017 Trắng Số tự động 35.026 km
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
1 chủ từ đầu.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT 2017 - 526 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT 2017 - 520 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2017 Bạc Dầu 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT 2016 - 565 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Toyota Fortuner 2016 Dầu Số sàn Trắng
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2017 Dầu Số sàn
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
fORTUNER 2017 MT XE CHÍNH CHỦ. LIÊN HỆ XEM XE TẠI HẢI PHÒNG.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2016 - 410 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
@nêu bật.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2017 2.4G Diesel màu xám
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Xe tư nhân một chủ sử dụng từ mới.
Giá xe Toyota Fortuner 2016 máy dầu cũ
Nhóm Fortuner máy dầu đời 2016-2017. Đây là hai đời thuộc hai thế hệ khác nhau - điểm quan trọng nhất cần biết trước khi so giá.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2010 | 17 | 305 triệu | 185.000 km |
| 2012 | 18 | 360 triệu | 150.386 km |
| 2014 | 24 | 400 triệu | 150.000 km |
| 2015 | 27 | 440 triệu | 140.000 km |
| 2016 | 38 | 475 triệu | 111.500 km |
| 2017 | 48 | 587 triệu | 107.500 km |
| 2018 | 31 | 645 triệu | 88.000 km |
| 2019 | 46 | 677,5 triệu | 111.000 km |
| 2020 | 26 | 730 triệu | 90.000 km |
| 2021 | 28 | 815 triệu | 73.000 km |
| 2022 | 38 | 890 triệu | 80.000 km |
| 2024 | 15 | 955 triệu | 50.000 km |
Fortuner đổi thế hệ năm 2017 - đây là lý do giá nhảy vọt
Nhìn bảng trên sẽ thấy bước từ đời 2016 lên 2017 tăng 112 triệu, trong khi km trung vị gần như không đổi (111.500 xuống 107.500 km). Đây không phải biến động thị trường mà là đổi thế hệ.
Toyota ra mắt Fortuner thế hệ mới tại Việt Nam năm 2017, thiết kế và trang bị khác hẳn. Vì vậy đừng so giá trực tiếp giữa nhóm 2016 trở về trước và nhóm 2017 trở đi - đó là hai xe khác nhau.
Đời 2016 là đời cuối thế hệ cũ
Với trung vị 475 triệu và 38 tin, đời 2016 là điểm vào rẻ nhất còn nguồn cung dày của dòng Fortuner. Km trung vị 111.500 km.
Đời 2017 đắt hơn 112 triệu nhưng km chỉ thấp hơn 4.000 km. Khoản chênh đó mua thế hệ mới, không mua xe ít chạy hơn.
Kết luận thực tế: nếu bạn không cần thiết kế và trang bị của thế hệ mới, đời 2016 tiết kiệm được hơn 100 triệu. Nếu ngân sách cho phép và bạn giữ xe lâu, thế hệ mới đáng cân nhắc vì trang bị an toàn tốt hơn hẳn.
So với đời 2015
Đời 2015 ở mức 440 triệu với km trung vị 140.000 km - rẻ hơn 35 triệu nhưng chạy nhiều hơn 28.500 km. Đời 2016 hiệu quả hơn.
Kiểm tra gì ở bản máy dầu
Hệ thống phun nhiên liệu. Kim phun và bơm cao áp là hai chi tiết đắt tiền, nhạy cảm với chất lượng nhiên liệu. Hỏi rõ xe thường đổ dầu ở đâu và đã từng thay kim phun chưa.
Turbo. Kiểm tra có khói lạ khi tăng ga không, có tiếng rít bất thường không. Turbo nhạy cảm với chu kỳ thay dầu - hãy yêu cầu hoá đơn.
Bộ lọc DPF (với các đời mới). Cụm này cần nhiệt độ cao để tự làm sạch; xe chạy chủ yếu trong phố tốc độ thấp rất dễ tắc. Hỏi xe có từng báo lỗi DPF chưa và thường chạy nội đô hay đường dài.
Kiểm tra thêm ở xe trên 110.000 km
Fortuner là xe khung rời gầm cao, hay chở nặng và đi đường xấu. Kiểm tra kỹ nhíp sau, giảm xóc, bạc đạn bánh và các điểm hàn ở gầm về gỉ sét.
Hộp số tự động: chạy thử ít nhất 15 phút để hộp số đạt nhiệt độ làm việc, yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số.
Kiểm tra hàng ghế thứ ba: cơ cấu gập, dây đai an toàn và cổng gió điều hoà phía sau.
Lưu ý về phạm vi hiển thị: nếu lọc đúng một đời duy nhất, số xe đang rao bán tại thời điểm này quá ít để bạn có gì so sánh. Trang này mở rộng sang các đời liền kề, còn bảng giá vẫn tách riêng từng đời.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.