Giá xe Fortuner máy dầu cũ · 162 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner Máy dầu Số sàn Bạc 141.470 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2022
Xe Toyota Fortuner Legender 2.4L 4x2 AT 2022 - 968 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Toyota Fortuner 2016 Số sàn Dầu Đen
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Toyota Fortuner 2016 Dầu Bạc 160.000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2020
Toyota Fortuner 2020 Trắng 31.000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Hỗ trợ trao đổi, bù trừ xe – giá tốt.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Toyota Fortuner 2016 Dầu Bạc 30 vạn
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Toyota Fortuner 2019 Dầu Tự động 134.000 km Trắng
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2017 Số sàn Bạc 80.000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2020
No Title
Đã xem
Toyota Fortuner 2014
xe bao đâm đụng ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
giá 3xx lh:000000000009.
Đã xem
Toyota Fortuner 2014
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2014 - 445 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2022
ODO. 3.8vkm BD full lịch sử.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Toyota, 7, chổ FORTUNER, 2.5G, Máy Dầu.
Đã xem
Toyota Fortuner 2018
Toyota Fortuner 2018 Số sàn Trắng 80.000km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT 2019 - 718 Triệu
Đã xem
Toyota Fortuner 2020
Chạy, 7v km, lốp theo xe dầy bịch.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Dòng xe SUV, 7 chỗ, của nhà Toyota bền bỉ theo thời gian ưa chuộng người sử dụng.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2012 - 360 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2013
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2013 - 355 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2022
Toyota Fortuner 2022 Dầu Số tự động 73.490 km Nâu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Toyota Fortuner 2019 Tự động Dầu 170000 km Trắng
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2017
Toyota Fortuner 2017 Trắng Tự động 110481 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Xe tại, TP Lào Cai, cũ, đã rút hồ sơ.
Giá xe Toyota Fortuner máy dầu cũ
Trong hệ thống có 12.969 tin Fortuner ghi động cơ dầu, chiếm khoảng 56% tổng nguồn cung Fortuner. Đây là bản phổ biến nhất của dòng này tại Việt Nam.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2010 | 17 | 305 triệu | 185.000 km |
| 2012 | 18 | 360 triệu | 150.386 km |
| 2014 | 24 | 400 triệu | 150.000 km |
| 2015 | 27 | 440 triệu | 140.000 km |
| 2016 | 38 | 475 triệu | 111.500 km |
| 2017 | 48 | 587 triệu | 107.500 km |
| 2018 | 31 | 645 triệu | 88.000 km |
| 2019 | 46 | 677,5 triệu | 111.000 km |
| 2020 | 26 | 730 triệu | 90.000 km |
| 2021 | 28 | 815 triệu | 73.000 km |
| 2022 | 38 | 890 triệu | 80.000 km |
| 2024 | 15 | 955 triệu | 50.000 km |
Fortuner đổi thế hệ năm 2017 - đây là lý do giá nhảy vọt
Nhìn bảng trên sẽ thấy bước từ đời 2016 lên 2017 tăng 112 triệu, trong khi km trung vị gần như không đổi (111.500 xuống 107.500 km). Đây không phải biến động thị trường mà là đổi thế hệ.
Toyota ra mắt Fortuner thế hệ mới tại Việt Nam năm 2017, thiết kế và trang bị khác hẳn. Vì vậy đừng so giá trực tiếp giữa nhóm 2016 trở về trước và nhóm 2017 trở đi - đó là hai xe khác nhau.
Vì sao máy dầu chiếm đa số
Fortuner được mua nhiều cho mục đích chở đông người, đi đường dài và đường xấu. Máy dầu có mô-men xoắn lớn hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn rõ rệt ở tốc độ ổn định - đúng với cách dùng đó.
Hệ quả với người mua xe cũ: nguồn cung bản máy dầu dày hơn, dễ tìm hơn, và khi bán lại cũng thanh khoản tốt hơn bản máy xăng.
Máy dầu có đáng chọn không
Đáng, nếu bạn thường xuyên đi đường dài hoặc chở nặng. Chênh lệch tiêu hao nhiên liệu ở cách dùng này đủ lớn để bù phần chênh giá mua.
Cân nhắc lại, nếu xe chủ yếu chạy trong phố. Ngoài rủi ro tắc DPF ở các đời mới, chi phí bảo dưỡng định kỳ cũng cao hơn máy xăng.
Kiểm tra gì ở bản máy dầu
Hệ thống phun nhiên liệu. Kim phun và bơm cao áp là hai chi tiết đắt tiền, nhạy cảm với chất lượng nhiên liệu. Hỏi rõ xe thường đổ dầu ở đâu và đã từng thay kim phun chưa.
Turbo. Kiểm tra có khói lạ khi tăng ga không, có tiếng rít bất thường không. Turbo nhạy cảm với chu kỳ thay dầu - hãy yêu cầu hoá đơn.
Bộ lọc DPF (với các đời mới). Cụm này cần nhiệt độ cao để tự làm sạch; xe chạy chủ yếu trong phố tốc độ thấp rất dễ tắc. Hỏi xe có từng báo lỗi DPF chưa và thường chạy nội đô hay đường dài.
Đời nào đáng nhắm nhất
Đời 2018 ở mức 645 triệu với km 88.000 km - tốt hơn đời 2019 ở cả hai tiêu chí (rẻ hơn 32,5 triệu, chạy ít hơn 23.000 km).
Đời 2021 ở mức 815 triệu với km 73.000 km - thấp nhất trong nhóm 2017-2022. Đời 2022 đắt hơn 75 triệu mà km lại cao hơn 7.000 km.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.