Giá xe Mazda 3 cũ 2022 · 46 xe
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Mazda 3 1.5 Premium 2022 Đỏ 10 vạn
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
No Title
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Ko đâm đụng ko ngập nước, bao check test.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Xe Mazda 3 1.5L Luxury 2022 - 435 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Mazda 3 2022 1.5L Premium - 72000 km
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
odo 34.000km.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Cam kết ko đâm, ko ngập nước, sai gửi chi phí đi lại cho ACE.
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Xe thì em cam kết không đâm đụng.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Mazda Mazda 3 Hatback 1.5G AT 2022 Trắng 40.000 km
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Mazda, 3, luxury, 2000000xe chạy.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Mazda Mazda 3 2022 Đỏ 20.000 km
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
full thông tin lịch sử hãng.
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
full thông tin check hãng.
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Xe Mazda 3 2022 - 496 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
máy số nguyên rin.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
CHÍNH CHỦ BÁN XE MAZDA, 3, LUXURY.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Odo, 6, v7 km zin, full lịch sử bảo dưỡng hãng.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Xe Mazda 3 1.5L Luxury 2022 - 520 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Xe đẹp xuất sắc, máy số zin, keo chỉ zin.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Chính chủ bán Mazda 3 Deluxe 2022 Đỏ 5 vạn
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
cam kết cho ae đi check luôn.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Mazda 3 Hatchback Premium 2022 Xanh 33000 km
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Các bác quan tâm alo e xem xe, có thông tin chi tiết ạ.
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
mazda 3 sport 2000000ki 23. lăn bánh đúng 2v km.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
4, lốp theo xe, máy số nguyên bản chưa có đâm va gì.
Giá xe Mazda 3 cũ đời 2022
Mazda 3 đời 2022 có 280 tin trong dữ liệu giá - mẫu lớn nhất mà chúng tôi ghi nhận được ở bất kỳ tổ hợp dòng xe và đời xe nào. Giá trung vị 530 triệu, km trung vị 43.000 km.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Biên độ p10-p90 | Biên độ / giá trung vị |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | 81 | 495 triệu | 69 triệu | 13,9% |
| 2022 | 280 | 530 triệu | 55,7 triệu | 10,5% |
| 2023 | 144 | 550 triệu | 99 triệu | 18,0% |
Đời có giá thị trường rõ ràng nhất
Hai chỉ số cùng nói một điều. Mẫu 280 tin lớn gấp 3,5 lần đời 2021 và gần gấp đôi đời 2023. Đồng thời biên độ giá chỉ chiếm 10,5% giá trung vị, hẹp nhất trong ba đời liền kề.
Mẫu lớn cộng biên độ hẹp nghĩa là thị trường đã đồng thuận về giá trị chiếc xe này. Khi 280 người bán độc lập cùng rao quanh mốc 494-550 triệu, con số 530 triệu không còn là ước lượng mà là giá thị trường thực.
Điều đó có lợi gì cho người mua
Bạn có thể dùng 530 triệu làm mốc đàm phán mà không sợ hớ. Một chiếc 2022 rao 480 triệu không phải món hời mà là dấu hiệu cần hỏi lý do: tai nạn, xe dịch vụ, hay giấy tờ có vướng mắc. Ngược lại xe rao trên 560 triệu cần có lý do cụ thể như km rất thấp hoặc bản trang bị cao nhất.
Km trung vị 43.000 km cho thấy phần lớn xe đời này vẫn còn trong hoặc gần hết hạn bảo hành chính hãng. Hãy yêu cầu người bán cung cấp lịch sử bảo dưỡng tại đại lý - đây là đời xe mà giấy tờ này còn đầy đủ và dễ tra cứu.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại tính theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.