Giá xe Mazda 3 cũ Hải Phòng · 16 xe
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3
Zin đét đèn đẹt k lỗi, zía chỉ quanh.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2017
Xe Mazda 3 1.5 AT 2017 - 379 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2021
xe còn như mới mua năm 2021.
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Ko đâm đụng ko ngập nước, bao check test.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2024
Xem xe tại hải phòng bao xe pháp lý đầy đủ.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2016
Mazda 3 Sport 2016 Xanh Tự động
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2015
No Title
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2018
Mazda Mazda 3 2018 Xanh Da
Đã xem
Mazda Mazda 3
Thiết kế trẻ trung, nội thất hiện đại.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2023
No Title
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2024
giá 539tr.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2022
Xe Mazda 3 1.5L Luxury 2022 - 520 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2015
Mazda Mazda3 2015 Đỏ
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2023
giá chỉ 515 Khoai.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2015
No Title
Đã xem
Mazda Mazda 3 2024
Xe, 1, chủ, Hải Phòng, sản xuất.
Giá xe Mazda 3 cũ Hải Phòng
Trên xechinhchu.net hiện có khoảng 930 tin rao Mazda 3 cũ tại Hải Phòng. Từ ngày 01/7/2025, theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Hải Dương đã sáp nhập vào thành phố Hải Phòng - nghĩa là phạm vi tìm kiếm này hiện bao gồm cả khu vực Hải Dương cũ, giúp nguồn hàng rộng hơn trước.
| Đời xe | Giá trung vị | Khoảng phổ biến | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2020 | 475 triệu | 415 - 529 triệu | 40.000 km |
| 2019 | 420 triệu | 390 - 463 triệu | 70.000 km |
| 2018 | 400 triệu | 377 - 430 triệu | 80.000 km |
| 2017 | 369 triệu | 340 - 400 triệu | 80.000 km |
| 2015 - 2016 | 329 - 345 triệu | 315 - 375 triệu | 95.000 - 100.000 km |
Lưu ý riêng của Hải Phòng
Là thành phố cảng ven biển, không khí có độ mặn cao hơn mặt bằng chung, đồng thời nhiều tuyến phố hay ngập khi mưa lớn kết hợp triều cường. Hai điều cần soi kỹ:
- Rỉ sét - gầm xe, hốc bánh, mép cửa, đáy cốp và các mối hàn.
- Dấu hiệu ngập nước - mùi ẩm trong khoang, gỉ ở ray trượt ghế, giắc điện dưới sàn.
Kiểm tra khác
Mazda 3 có lớp sơn khá mỏng nên dễ lộ dấu hiệu sơn lại - hãy soi mép cửa, capo và cốp. Ngoài ra cần phân biệt rõ bản 1.5 và 2.0 (chênh 50-70 triệu cùng đời), đối chiếu số km với độ mòn nội thất, và xác minh giấy tờ chính chủ, tình trạng thế chấp cùng phạt nguội trước khi đặt cọc.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản | Mức thu |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại tính theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Lưu ý: mức 14 triệu đồng mà bạn hay đọc thấy chỉ áp dụng cho xe đăng ký lần đầu tại Hà Nội và TP.HCM. Xe cũ sang tên thuộc mục cấp đổi, chỉ 150.000đ ở mọi khu vực theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Mua xe biển tỉnh về thành phố không tốn thêm khoản nào.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.