Giá xe Santafe 7 chỗ cũ · 193 xe
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2023
sản xuất 2023, chạy 5.6 vạn.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2021
2021 full xăng.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2021
Xe Hyundai SantaFe Cao cấp 2.2L HTRAC 2021 - 950 Triệu
Đã xem
Hyundai Santafe 2024
đăng ký tư nhân.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2023
Hyundai Santa Fe 2023 Đỏ 43000 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2022
Odo. 3,4 vạn km zin -> full hãng.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2016
Xe Hyundai SantaFe 2.2L 2016 - 450 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai Santa Fe 2020 2.4 Xăng Premium HTRAC Đỏ đô
Đã xem
Hyundai Santafe 2022
Odo. 80.000 km.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2015
Xe Hyundai SantaFe 2.4L 4WD 2015 - 498 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2021
Hyundai Santafe 2021 Dầu Xanh
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2024
Xe Hyundai SantaFe Calligraphy 2.5L Turbo HTRAC 2024 - 1 Tỷ 120 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai SantaFe Premium 2020 Xanh 76.000 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2009
Hyundai Santa Fe 2009 Dầu Tự động 120.000 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2021
Xe Hyundai SantaFe Cao cấp 2.2L HTRAC 2021 - 900 Triệu
Đã xem
Hyundai Santafe
Odo. 6,4 km zin ( k tua.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2015
Cam kết không tua km, xe không tai nạn ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2021
giá bán. 1.06x Triệu.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2017
Huynhdai Santafe, 2.2, full xăng sx.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2021
Xe Hyundai SantaFe Cao cấp 2.4L HTRAC 2021 - 860 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2018
xem xe Đông Anh-Hà Nội.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai SantaFe 2020 Trắng 37.000km
Đã xem
Hyundai Santafe
Một bộ lốp mới dành cho, Santa Fe.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2004
Santafe máy dầu số tự động nhập khẩu sx.
Đã xem
Hyundai Santafe 2024
xe, 1 chủ từ mới.
Giá xe Hyundai Santa Fe 7 chỗ cũ
Santa Fe là SUV 7 chỗ của Hyundai, có mặt tại Việt Nam từ đầu những năm 2000. Đây là dòng có dữ liệu dày - nhiều đời từ 18 đến 51 tin.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2009 | 11 | 299 triệu | 120.000 km |
| 2015 | 12 | 515 triệu | 117.500 km |
| 2016 | 13 | 536 triệu | 108.500 km |
| 2017 | 21 | 600 triệu | 100.000 km |
| 2018 | 18 | 620 triệu | 100.000 km |
| 2019 | 33 | 720 triệu | 99.500 km |
| 2020 | 26 | 800 triệu | 78.000 km |
| 2021 | 51 | 850 triệu | 70.000 km |
| 2022 | 30 | 1.027,5 triệu | 42.500 km |
| 2024 | 19 | 1.068 triệu | 20.000 km |
Ba đời liên tiếp có km gần như đứng yên ở mốc 100.000
Đời 2017 có km trung vị 100.000 km, đời 2018 cũng 100.000 km, đời 2019 là 99.500 km. Ba đời liền nhau, km gần như bằng nhau - trong khi giá tăng từ 600 lên 720 triệu.
Nghĩa là khoản chênh 120 triệu giữa đời 2017 và 2019 chỉ mua được con số năm sản xuất, không mua được xe ít chạy hơn.
Kết luận thực tế: nếu bạn đang nhắm Santa Fe trong dải 600-720 triệu, đời 2017 cho giá trị tốt nhất trên mỗi đồng.
Bước từ 2019 lên 2020 mới thực sự đáng giá
Đời 2020 ở mức 800 triệu với km trung vị 78.000 km - đắt hơn 80 triệu nhưng chạy ít hơn 21.500 km. Đây là bước đầu tiên trong dòng mà tiền chi thêm mua được km thực.
Đời 2021 với 51 tin - mẫu lớn nhất toàn dòng - ở mức 850 triệu và km 70.000 km. Đắt hơn đời 2020 là 50 triệu, chạy ít hơn 8.000 km.
Kiểm tra gì khi mua Santa Fe cũ
Santa Fe có cả bản máy xăng và máy dầu. Với bản máy dầu: kiểm tra hệ thống phun nhiên liệu, turbo và bộ lọc DPF ở các đời mới. Hỏi rõ lịch thay dầu động cơ.
Hộp số tự động là hạng mục quan trọng nhất với xe trên 80.000 km. Chạy thử ít nhất 15 phút, yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số.
Kiểm tra hàng ghế thứ ba: cơ cấu gập, dây đai an toàn và cổng gió điều hoà phía sau. Đây là phần ít dùng nên ít được bảo dưỡng, nhưng lại là lý do bạn mua xe 7 chỗ.
Xe 7 chỗ thường chở nặng nên hệ thống treo và phanh chịu tải cao hơn xe 5 chỗ cùng km. Kiểm tra kỹ giảm xóc và độ dày đĩa phanh.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.