Giá xe Santafe cũ 2019 · 21 xe
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Hyundai SantaFe 2019 Trắng
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Odo, 10, vạn km, xe zin đẹp, 1.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
75x, có x là bay, lh, 000000000003.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Xe Hyundai SantaFe 2.4L 2019 - 705 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Xe Hyundai SantaFe 2.2L 2019 - 720 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Anh/chị quan tâm vui lòng alo em theo sdt em note dưới bài đăng nhé vì nhiều lúc em hay đi đường bị trôi tin ạ.
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Xe Hyundai SantaFe 2.4L HTRAC 2019 - 760 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Hyundai Santafe 2019 Trắng 40000 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Xe Hyundai SantaFe 2.4L 2019 - 630 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
1 chủ tư nhân từ mới.
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Odo, 69.000Km 1, chủ full lịch sử hãng.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Hyundai Santa Fe 2019 ĐB 2.2L HTRAC - 178000
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Hyundai Santa Fe Premium 2019 Xăng Cát 28.000 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Hyundai Santa Fe 2019 Htrac 2.2D Xanh
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
XE HYUNDAI SANTAFE 2019
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Hyundai Santafe Premium 2019 đen, bản full 2 cầu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Hyundai SantaFe Premium 2019 Đen 26000km
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
Hyundai Santafe 2019 Tiêu chuẩn Trắng 110.000 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2019
santafe 2019 máy dầu
Giá xe Hyundai Santa Fe cũ 2019
Santa Fe 2019 có 33 tin trong dữ liệu giá, trung vị 720 triệu, km trung vị 99.500 km. Dải giá từ 655 triệu đến 778,2 triệu.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2009 | 11 | 299 triệu | 120.000 km |
| 2015 | 12 | 515 triệu | 117.500 km |
| 2016 | 13 | 536 triệu | 108.500 km |
| 2017 | 21 | 600 triệu | 100.000 km |
| 2018 | 18 | 620 triệu | 100.000 km |
| 2019 | 33 | 720 triệu | 99.500 km |
| 2020 | 26 | 800 triệu | 78.000 km |
| 2021 | 51 | 850 triệu | 70.000 km |
| 2022 | 30 | 1.027,5 triệu | 42.500 km |
| 2024 | 19 | 1.068 triệu | 20.000 km |
Đắt hơn đời 2017 tới 120 triệu mà km gần như bằng nhau
Đời 2017 có km trung vị 100.000 km, đời 2019 là 99.500 km - chênh đúng 500 km. Nhưng giá chênh 120 triệu.
Cả hai đời đều có mẫu dày (21 và 33 tin) nên đây là tín hiệu thật. Khoản 120 triệu đó chỉ mua được con số năm sản xuất.
Nói thẳng: nếu bạn không nhất thiết cần đời 2019, đời 2017 ở mức 600 triệu cho giá trị tốt hơn nhiều.
Bước lên đời 2020 mới thực sự đáng
Đời 2020 ở mức 800 triệu với km trung vị 78.000 km - đắt hơn 80 triệu nhưng chạy ít hơn 21.500 km. Mỗi triệu chi thêm mua được khoảng 269 km ít hơn.
Đây là bước đầu tiên trong dòng Santa Fe mà tiền chi thêm mua được km thực, sau ba đời liên tiếp (2017, 2018, 2019) km đứng yên ở mốc 100.000.
Nếu vẫn chọn đời 2019
Với 33 tin, bạn có nhiều lựa chọn để lọc. Hãy tìm chiếc có km thực dưới 85.000 km - khi đó bạn mua ở mặt bằng giá bị kéo lên bởi những chiếc chạy nhiều, nhưng nhận được xe tốt hơn mức trung bình.
Đừng lấy 720 triệu làm mốc trả giá cho một chiếc đã chạy trên 110.000 km.
Kiểm tra gì khi mua Santa Fe cũ
Với bản máy dầu: hệ thống phun nhiên liệu, turbo và bộ lọc DPF ở các đời mới. Hỏi rõ lịch thay dầu động cơ và xe thường chạy nội đô hay đường dài - xe chạy phố nhiều dễ tắc DPF hơn.
Hộp số tự động là hạng mục quan trọng nhất với xe trên 60.000 km. Chạy thử ít nhất 15 phút, yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số.
Kiểm tra hàng ghế thứ ba: cơ cấu gập, dây đai an toàn và cổng gió điều hoà phía sau. Xe 7 chỗ chở nặng nên hệ thống treo và đĩa phanh cũng hao mòn nhanh hơn xe 5 chỗ cùng km.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.