Giá xe Santafe cũ 2020 · 22 xe
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
cần bán xe Huyndai Santafe
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai Santafe 2020 Full kịch trần Đen
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
odo 12v km zin.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai Santafe Premium 2020 2.4 Xăng 4x4 Xanh
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
odo 8,6 vạn km. check test mọi nơi.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai Santa Fe 2020 2.4 Xăng Premium HTRAC Đỏ đô
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai SantaFe Premium 2020 Xanh 76.000 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai SantaFe 2020 Trắng 37.000km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Xe Hyundai SantaFe 2.4L HTRAC 2020 - 715 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Xe Hyundai SantaFe Premium 2.2L HTRAC 2020 - 830 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Xe Hyundai SantaFe Premium 2.4L HTRAC 2020 - 850 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai SantaFe Đặc biệt 2020 Xăng Đỏ
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai SantaFe 2020 Xanh 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai SantaFe 2020 2.4 Xăng FullOption chính chủ
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Xe Hyundai SantaFe Premium 2.2L HTRAC 2020 - 775 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Xe có nứt kính cửa bên lái do đá bắn.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
odo:7v km.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Xe Hyundai SantaFe Premium 2.4L HTRAC 2020 - 780 Triệu
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Xe Hyundai SantaFe Premium 2.2L HTRAC 2020 - 765 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Hyundai SantaFe 2020 Đen máy Dầu TC 17.069 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Santafe 2020
Xe Hyundai SantaFe Premium 2.2L HTRAC 2020 - 849 Triệu
Giá xe Hyundai Santa Fe cũ 2020
Santa Fe 2020 có 26 tin trong dữ liệu giá, trung vị 800 triệu, km trung vị 78.000 km. Dải giá hẹp: từ 760 triệu đến 852,5 triệu.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2009 | 11 | 299 triệu | 120.000 km |
| 2015 | 12 | 515 triệu | 117.500 km |
| 2016 | 13 | 536 triệu | 108.500 km |
| 2017 | 21 | 600 triệu | 100.000 km |
| 2018 | 18 | 620 triệu | 100.000 km |
| 2019 | 33 | 720 triệu | 99.500 km |
| 2020 | 26 | 800 triệu | 78.000 km |
| 2021 | 51 | 850 triệu | 70.000 km |
| 2022 | 30 | 1.027,5 triệu | 42.500 km |
| 2024 | 19 | 1.068 triệu | 20.000 km |
Đây là bước nhảy đáng giá nhất của dòng Santa Fe
Ba đời liên tiếp trước đó có km đứng yên: 2017 là 100.000 km, 2018 là 100.000 km, 2019 là 99.500 km. Đời 2020 rơi xuống 78.000 km - lần đầu tiên tiền chi thêm mua được km thực.
So với đời 2019: đắt hơn 80 triệu, chạy ít hơn 21.500 km. Mỗi triệu chi thêm mua được khoảng 269 km ít hơn.
So với đời 2021
Đời 2021 có 51 tin - mẫu lớn nhất toàn dòng - ở mức 850 triệu với km 70.000 km. Đắt hơn 50 triệu, chạy ít hơn 8.000 km.
Mỗi triệu chi thêm mua được 160 km ít hơn - kém hiệu quả hơn bước 2019 lên 2020. Nhưng đời 2021 có lợi thế nguồn cung gần gấp đôi để bạn lọc.
Biên độ giá hẹp - dấu hiệu tốt
Từ 760 triệu đến 852,5 triệu, biên độ 92,5 triệu trên nền 800 triệu, tương đương 11,6%. Với 26 tin, mốc 800 triệu dùng để đàm phán được tự tin.
Xe rao trên 880 triệu cần có lý do cụ thể như bản máy dầu cao cấp hoặc km rất thấp. Xe rao dưới 740 triệu nên kiểm tra kỹ số km thực và lịch sử va chạm.
Kiểm tra gì khi mua Santa Fe cũ
Với bản máy dầu: hệ thống phun nhiên liệu, turbo và bộ lọc DPF ở các đời mới. Hỏi rõ lịch thay dầu động cơ và xe thường chạy nội đô hay đường dài - xe chạy phố nhiều dễ tắc DPF hơn.
Hộp số tự động là hạng mục quan trọng nhất với xe trên 60.000 km. Chạy thử ít nhất 15 phút, yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số.
Kiểm tra hàng ghế thứ ba: cơ cấu gập, dây đai an toàn và cổng gió điều hoà phía sau. Xe 7 chỗ chở nặng nên hệ thống treo và đĩa phanh cũng hao mòn nhanh hơn xe 5 chỗ cùng km.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.