Giá xe Toyota Altis 2018 cũ · 6 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Altis 2018
Sx. 2018.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Altis 2018
Toyota Altis 2018 Đen 11 vạn
Đã xem
Toyota Altis 2018
odo 11 vạn. keo chỉ , máy số zin.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Altis 2018
xe chính chủ, đang sử dụng.
Đã xem
Toyota Altis 2018
Toyota Corolla Altis 1.8G 2018 Đen 95000km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Altis 2018
Toyota Corolla Altis 2018 Đen Ghế da
Giá xe Toyota Altis 2018 cũ
Altis 2018 có 13 tin trong dữ liệu giá, trung vị 450 triệu, km trung vị 80.000 km. Dải giá từ 431 triệu đến 489 triệu - biên độ hẹp nhất trong toàn dải Altis.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2003 | 8 | 127 triệu | 175.000 km |
| 2005 | 9 | 139 triệu | 98.500 km |
| 2008 | 10 | 194 triệu | 152.901 km |
| 2009 | 20 | 242,5 triệu | 120.000 km |
| 2010 | 18 | 252,5 triệu | 150.000 km |
| 2011 | 11 | 270 triệu | 120.000 km |
| 2013 | 5 | 345 triệu | 135.000 km |
| 2014 | 9 | 350 triệu | 80.000 km |
| 2015 | 8 | 364,5 triệu | 95.000 km |
| 2016 | 10 | 405 triệu | 100.000 km |
| 2017 | 19 | 405 triệu | 110.000 km |
| 2018 | 13 | 450 triệu | 80.000 km |
| 2020 | 3 | 519 triệu | 48.200 km |
Điểm cân bằng tốt nhất trong nhóm 2016-2020
So với đời 2017: đắt hơn 45 triệu nhưng km trung vị thấp hơn 30.000 km. Mỗi triệu chi thêm đổi được khoảng 667 km ít hơn - mức hiệu quả cao.
So với đời 2019: rẻ hơn 57,5 triệu, km trung vị cao hơn 13.042 km. Nhưng đời 2019 chỉ có 4 tin nên con số đó không đáng tin bằng.
Biên độ giá 58 triệu - hẹp nhất dòng
Từ 431 triệu đến 489 triệu, biên độ chỉ chiếm 12,9% giá trung vị. Với 13 tin, mức tập trung này cho thấy thị trường đã đồng thuận rõ về giá trị đời này.
Mốc 450 triệu vì thế là con số bạn dùng đàm phán được tự tin. Xe rao trên 500 triệu cần lý do cụ thể; xe rao dưới 420 triệu nên kiểm tra kỹ lịch sử va chạm và giấy tờ.
Kiểm tra gì ở mốc 80.000 km
Dầu hộp số tự động là hạng mục quan trọng nhất - chu kỳ khuyến nghị 40.000-60.000 km nên xe ở mốc này lẽ ra đã thay ít nhất một lần. Yêu cầu hoá đơn.
Tiếp theo: hệ thống treo, lốp, dây curoa và bơm nước. Chạy thử qua đường xấu để nghe tiếng lạ từ gầm.
Xe 8 năm tuổi với 80.000 km tương đương 10.000 km mỗi năm - mức gia đình bình thường. Đây là nhóm ít rủi ro về xe dịch vụ hơn các đời cũ hơn của Altis.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.