Giá xe Tucson cũ máy dầu · 37 xe
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Lốp theo xe từ đầu sản xuất, 2021.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Hyundai Tucson 2021 Xăng đặc biệt 53000 km Trắng
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2019
Hyundai Tucson 2.0 Dầu đặc biệt 2019 600 triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2023
Cam kết xe ko đâm đụng, ko thủy kích.
Đã xem
Hyundai Tucson 2020
Hyundai tucson đặc biệt, 2.0, aTH sản xuất.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2016
Xem xe tại pleiku giá chỉ, 4, xx.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2019
xem xe tại Đăk Mil.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2020
Em có chiếc, Hyundai Tucson, đời.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2019
Hyundai Tucson 2019 Trắng 5 vạn
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2022
Xe Hyundai Tucson 2.0D 2022 - 750 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2022
Hyundai Tucson 2022 2.0 Dầu Đặc Biệt Đỏ
Đã xem
Hyundai Tucson
chỉ từ 8xx.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson
tucson đặc biệt. 759 triệu.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2022
Hyundai Tucson 2022 Trắng 47800km Tự động
Đã xem
Hyundai Tucson 2025
No Title
Đã xem
Hyundai Tucson 2025
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2020
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2023
thông tin xe.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2024
Xe Hyundai Tucson 2.0 AT Đặc biệt 2024 - 730 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2022
Xe Hyundai Tucson 2.0 AT CRDi Đặc biệt 2022 - 715 Triệu
Đã xem
Hyundai Tucson 2025
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2020
Bảo dưỡng định kỳ đầy đủ, lịch sử chăm xe liên tục.
Đã xem
Hyundai Tucson 2019
Một chủ từ mới.full lịch sử bảo dưỡng hãng từ km đầu tiên.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2019
Xe Hyundai Tucson 2.0 AT CRDi 2019 - 550 Triệu
Giá xe Hyundai Tucson cũ máy dầu
Trang này lọc các tin Tucson có ghi động cơ dầu. Trong hệ thống có 3.529 tin thuộc nhóm này, chiếm khoảng 21% tổng nguồn cung Tucson.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2013 | 4 | 325 triệu | 100.000 km |
| 2015 | 3 | 475 triệu | 111.083 km |
| 2016 | 8 | 502,5 triệu | 80.000 km |
| 2017 | 9 | 535 triệu | 92.500 km |
| 2018 | 19 | 540 triệu | 77.500 km |
| 2019 | 14 | 575 triệu | 100.000 km |
| 2020 | 17 | 615 triệu | 57.000 km |
| 2021 | 17 | 665 triệu | 63.000 km |
| 2022 | 21 | 740 triệu | 49.500 km |
| 2023 | 18 | 777,5 triệu | 24.000 km |
| 2024 | 11 | 775 triệu | 18.100 km |
| 2025 | 15 | 910 triệu | 16.000 km |
Máy dầu đắt hơn máy xăng, và lý do không chỉ là giá mua
Bản máy dầu của Tucson thường nằm ở đầu cao của dải giá mỗi đời. Đây là một trong những nguyên nhân khiến biên độ giá trong cùng một đời rộng - ví dụ đời 2024 trải từ 729 triệu đến 890 triệu.
Vì vậy khi trả giá cho một chiếc máy dầu, đừng dùng con số trung vị chung của đời đó. Hãy lấy mức p90 làm mốc.
Ba cụm cần kiểm tra riêng ở bản máy dầu
Hệ thống phun nhiên liệu. Kim phun và bơm cao áp là hai chi tiết đắt tiền, nhạy cảm với chất lượng nhiên liệu. Hỏi rõ xe thường đổ dầu ở đâu và đã từng thay kim phun chưa.
Bộ lọc DPF. Đây là cụm cần nhiệt độ cao để tự làm sạch. Xe chạy chủ yếu trong phố với tốc độ thấp rất dễ tắc DPF - chi phí xử lý có thể vài chục triệu. Hãy hỏi xe có từng báo lỗi DPF chưa, và xe thường chạy nội đô hay đường dài.
Turbo. Kiểm tra có khói lạ khi tăng ga không, có tiếng rít bất thường không. Turbo nhạy cảm với chu kỳ thay dầu - hãy yêu cầu hoá đơn.
Máy dầu có đáng chọn không
Đáng, nếu bạn thường xuyên đi đường dài. Máy dầu tiết kiệm nhiên liệu hơn rõ rệt ở tốc độ ổn định và có mô-men xoắn lớn hơn.
Không đáng, nếu xe chủ yếu chạy trong phố. Ngoài rủi ro DPF, chi phí bảo dưỡng định kỳ cũng cao hơn máy xăng, và phần chênh giá khi mua khó bù lại được bằng tiền nhiên liệu tiết kiệm.
Đời đáng nhắm nhất trong dòng Tucson là 2020 (615 triệu, km 57.000) và 2018 (540 triệu, km 77.500). Hãy tìm bản máy dầu trong hai nhóm này.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.