Giá xe Tucson cũ 2018 · 12 xe
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Xe Hyundai Tucson 1.6 AT Turbo 2018 - 530 Triệu
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Cam kết máy số nguyên bản, xe không lỗi.
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Máy số nguyên rin nhà sản xuất.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Xe Hyundai Tucson 2.0 ATH 2018 - 515 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
xem xe tại sơn la.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Hyundai Tucson 1.6 Turbo 2018 Đen 83000 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Bán Xe cũ Hyundai Tucson 2018 tại Hà Nội
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Tucson ATH, Bản Đặc Biệt, sản xuất.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Xem xe tại cầu giấy, HN, ace yêu thích call em.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
xe màu Vàng Cát.
Đã xem
Hyundai Tucson 2018
Hyundai Tucson 2018 2.0L Đỏ
Giá xe Hyundai Tucson cũ 2018
Tucson 2018 có 19 tin trong dữ liệu giá - một trong những đời có mẫu dày nhất dòng. Trung vị 540 triệu, km trung vị 77.500 km.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2013 | 4 | 325 triệu | 100.000 km |
| 2015 | 3 | 475 triệu | 111.083 km |
| 2016 | 8 | 502,5 triệu | 80.000 km |
| 2017 | 9 | 535 triệu | 92.500 km |
| 2018 | 19 | 540 triệu | 77.500 km |
| 2019 | 14 | 575 triệu | 100.000 km |
| 2020 | 17 | 615 triệu | 57.000 km |
| 2021 | 17 | 665 triệu | 63.000 km |
| 2022 | 21 | 740 triệu | 49.500 km |
| 2023 | 18 | 777,5 triệu | 24.000 km |
| 2024 | 11 | 775 triệu | 18.100 km |
| 2025 | 15 | 910 triệu | 16.000 km |
Đời 2018 tốt hơn đời 2019 ở cả hai tiêu chí
Đời 2019 có trung vị 575 triệu với km trung vị 100.000 km - đắt hơn 35 triệu và chạy nhiều hơn 22.500 km, dù chỉ mới hơn một năm.
Đây là trường hợp hiếm khi đời cũ hơn vượt trội hoàn toàn. Nếu bạn đang nhắm Tucson quanh 540-575 triệu, không có lý do gì chọn đời 2019.
So với đời 2017 và 2020
Đời 2017 ở mức 535 triệu với km 92.500 km - chỉ rẻ hơn 5 triệu nhưng chạy nhiều hơn 15.000 km. Đời 2018 tốt hơn.
Đời 2020 ở mức 615 triệu với km chỉ 57.000 km - đắt hơn 75 triệu nhưng chạy ít hơn 20.500 km. Nếu ngân sách cho phép, đây là bước đáng cân nhắc.
Biên độ giá hợp lý
Từ 500 triệu đến 577 triệu, biên độ 77 triệu trên nền 540 triệu, tương đương 14,3%. Với 19 tin, mốc 540 triệu dùng để đàm phán được tự tin.
Xe rao trên 600 triệu cần có lý do cụ thể như bản máy dầu hoặc km rất thấp. Xe rao dưới 490 triệu nên kiểm tra kỹ số km thực và lịch sử va chạm.
Kiểm tra gì ở mốc 77.500 km
Hộp số tự động là ưu tiên số một. Chạy thử ít nhất 15 phút để hộp số đạt nhiệt độ làm việc, yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số.
Với bản máy dầu: kiểm tra hệ thống phun nhiên liệu, bộ lọc DPF và turbo. Hỏi rõ lịch thay dầu động cơ - máy dầu nhạy cảm hơn với chu kỳ này.
Tiếp theo: hệ thống treo, bạc đạn bánh, lốp và giàn lạnh điều hoà. Đối chiếu lịch sử bảo dưỡng tại đại lý Hyundai theo số VIN.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.