Giá xe Tucson cũ 2021 · 10 xe
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Lốp theo xe từ đầu sản xuất, 2021.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Hyundai Tucson 2021 Xăng đặc biệt 53000 km Trắng
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Chỉ, 5, xxtr mời các bác cân đối ạ.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Xe Hyundai Tucson 2.0 AT Đặc biệt 2021 - 666 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Xe Hyundai Tucson 1.6 AT Turbo HTRAC Đặc biệt 2021 - 645 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Xe gia đình sử dụng, không kinh doanh dịch vụ.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Hyundai Tucson 2.0 ATH 2021 Đen
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Xe Hyundai Tucson 2.0 AT CRDi Đặc biệt 2021 - 670 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
Hyundai Tucson 2.0 Diesel Model 2021
Đã xem
Hyundai Tucson 2021
625 triệu đồng, có thể thương lượng thêm cho anh em thiện chí.
Giá xe Hyundai Tucson cũ 2021
Tucson 2021 có 17 tin trong dữ liệu giá, trung vị 665 triệu, km trung vị 63.000 km. Dải giá từ 628 triệu đến 714 triệu.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2013 | 4 | 325 triệu | 100.000 km |
| 2015 | 3 | 475 triệu | 111.083 km |
| 2016 | 8 | 502,5 triệu | 80.000 km |
| 2017 | 9 | 535 triệu | 92.500 km |
| 2018 | 19 | 540 triệu | 77.500 km |
| 2019 | 14 | 575 triệu | 100.000 km |
| 2020 | 17 | 615 triệu | 57.000 km |
| 2021 | 17 | 665 triệu | 63.000 km |
| 2022 | 21 | 740 triệu | 49.500 km |
| 2023 | 18 | 777,5 triệu | 24.000 km |
| 2024 | 11 | 775 triệu | 18.100 km |
| 2025 | 15 | 910 triệu | 16.000 km |
Đời 2020 rẻ hơn 50 triệu mà km chỉ thấp hơn 6.000
Đời 2020 có trung vị 615 triệu với km trung vị 57.000 km - vừa rẻ hơn 50 triệu vừa có km thấp hơn đời 2021 là 6.000 km.
Nói thẳng: đời 2020 tốt hơn đời 2021 ở cả hai tiêu chí. Nếu bạn đang nhắm Tucson quanh 615-665 triệu, hãy xem đời 2020 trước.
So với đời 2022
Đời 2022 có trung vị 740 triệu với km trung vị 49.500 km, mẫu 21 tin - dày nhất toàn dòng. Đắt hơn đời 2021 là 75 triệu, km thấp hơn 13.500 km.
Mỗi triệu chi thêm mua được khoảng 180 km ít hơn - mức trung bình. Nhưng đời 2022 có lợi thế mẫu dày để lọc.
Thứ tự ưu tiên trong dải 615-740 triệu
Đời 2020 (615 triệu, 57.000 km) là hiệu quả nhất về tiền. Đời 2022 (740 triệu, 49.500 km) tốt nhất nếu bạn muốn xe mới và nhiều lựa chọn. Đời 2021 nằm giữa nhưng không nổi trội ở tiêu chí nào.
Kiểm tra gì ở mốc 63.000 km
Hộp số tự động - chạy thử ít nhất 15 phút, yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số vì xe đã vượt mốc 60.000 km.
Với bản máy dầu: kiểm tra hệ thống phun nhiên liệu, bộ lọc DPF và turbo. Hỏi rõ lịch thay dầu động cơ và loại dầu đã dùng.
Xe 5 năm tuổi có thể vẫn còn bảo hành mở rộng nếu chủ cũ mua thêm. Hãy hỏi và kiểm tra theo số VIN tại đại lý Hyundai.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.