Honda Civic cũ · 208 xe
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2008
Xe đời, 2008, nên không nói đẹp như mới.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2014
cần đi nhanh
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2012
Mới bảo dưỡng tổng thể ae mua về chỉ việc đi.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic
Hôm nay Sơn nhận làm chìa cho một chiếc.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2009
Xe tư nhân chính chủ, máy số zin.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic
đời xe nào shop cũng có.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2020
1, cây hồi chậm, 1, cây bình thường.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2010
Là xe gia đình nên đi rất ít, giữ gìn cẩn thận.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2007
lh 000000000008.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2009
Xe Honda Civic 1.8 MT 2009 - 146 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2018
No Title
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2026
gọi ngay. 000000000006.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2007
Honda Civic 2007 1.8 AT Xám Tự động
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2007
Honda Civic 2007 Số sàn Bạc
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2012
No Title
Đã xem
Honda Civic 2024
Honda Civic G 2024 Tự động 48000 km Đen
Đã xem
Honda Civic 2008
No Title
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2009
Fom xe trẻ trung, trải nghiệm lái trứ danh dòng.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic
No Title
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2010
đời 2010 – 1.8 AT.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2023
Honda Civic G 2023 Đen 23.000 km
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2018
Honda Civic 2018 Đỏ 68856 km
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic
Độ full body quá chất, full an ninh.
Đã xem
Honda Civic 2007
Xe đi chuẩn, 11v km, zin tuyệt đối.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2019
Lhe. 000000000009.
Honda Civic cũ: bảng giá theo từng đời
Honda Civic là sedan hạng C nổi tiếng về cảm giác lái và độ bền. Trên xechinhchu.net hiện có khoảng 13.350 tin rao Civic cũ.
| Đời xe | Giá trung vị | Khoảng phổ biến | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2024 | 877 triệu | 869 - 894 triệu | 13.000 km |
| 2022 | 677 triệu | 636 - 732 triệu | 61.500 km |
| 2021 | 592 triệu | 550 - 638 triệu | 67.000 km |
| 2020 | 560 triệu | 549 - 595 triệu | 60.000 km |
| 2019 | 507 triệu | 440 - 575 triệu | 95.000 km |
| 2018 | 454 triệu | 447 - 462 triệu | 53.000 km |
| 2017 | 418 triệu | 413 - 436 triệu | 92.000 km |
| 2016 | 424 triệu | 357 - 456 triệu | 94.000 km |
| 2015 | 340 triệu | 332 - 348 triệu | 142.500 km |
| 2013 | 330 triệu | — | 120.000 km |
| 2010 | 210 triệu | 188 - 244 triệu | 90.000 km |
Đời 2018 là món hời rõ nhất
Nhìn kỹ ba dòng liền nhau sẽ thấy: Civic 2018 có km trung vị chỉ 53.000 km - thấp nhất trong toàn bộ nhóm 2015-2022, thấp hơn cả đời 2020 (60.000 km) và 2022 (61.500 km).
Trong khi giá 454 triệu, chỉ đắt hơn đời 2017 (418 triệu) 36 triệu - mà đời 2017 lại có tới 92.000 km. Chênh 36 triệu để bớt 39.000 km và trẻ hơn một năm: đây là khoản chênh xứng đáng nhất trong cả dòng Civic.
Mốc chuyển thế hệ: 2016
Năm 2016-2017, Civic chuyển sang thế hệ thứ mười với thiết kế fastback thể thao và động cơ 1.5L VTEC Turbo. Đây là lý do đời 2016 (424 triệu) chênh xa đời 2015 (340 triệu) dù chỉ cách một năm.
Cẩn thận với đời 2015 và 2019
Hai đời này có km trung vị cao bất thường: 2015 là 142.500 km và 2019 là 95.000 km. Với đời 2019, con số này cao hơn cả đời 2017 và 2018 vốn cũ hơn - dấu hiệu nhóm này có tỷ lệ xe chạy nhiều cao hơn.
Kiểm tra trước khi chốt
- Xác định đúng phiên bản - E, G, L hay RS; chênh lệch giá đáng kể trong cùng đời.
- Máy 1.5L VTEC Turbo (đời 2017 trở lên) - hỏi rõ lịch sử thay dầu; động cơ tăng áp nhạy với bảo dưỡng chậm trễ.
- Hộp số CVT - chạy thử ở nhiều dải tốc độ, chú ý độ trượt và tiếng hú khi tăng tốc.
- Số km thực - đối chiếu với độ mòn vô lăng, cần số, bàn đạp và mép ghế lái.
- Pháp lý - chính chủ, không thế chấp, không phạt nguội tồn đọng.