Kia Cerato cũ · 207 xe
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2021
mới lăn bánh hơn 7v.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
do khách bán xe nên k lắp.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
Do khách đặt nhưng bán xe k lắp.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
Máy zin keo chỉ zin không ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2018
Kia Cerato 1.6 AT 2018 Bạc Tự động
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2010
Xe Kia Cerato 1.6 AT 2010 - 249 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2019
lH 00000000000.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2011
Xe Kia Cerato 1.6 AT 2011 - 225 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
Bán xế] Em đăng lại con Cerato Hatback nhập hàn do thiếu ảnh
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2021
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2021 - 475 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2018
Kia Cerato 2018 1.6MT
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2017
Xe Kia Cerato Signature 2.0 AT 2017 - 270 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
Cam kết máy số nguyên zin, keo chỉ zin không đâm đụng thủy kích ngập nước.
Đã xem
Kia Cerato 2018
k đâm đụng k ngập nước.
Đã xem
Kia Cerato
chạy 8v km.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2017
Xe máy số zin, không ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2019
No Title
Đã xem
Kia Cerato 2020
odo 8 vạn km.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2019
form dáng thanh niên.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2019
Giá. 4xxTr (có thương lượng.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
đã sử dụng đc 1 năm.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2021
lăn bánh 4v kilomet.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2011
Bán xế] Cerato Hatback nhập Hàn
Đã xem
Kia Cerato 2018
đ𝐚̂𝐦 đ𝐮̣𝐧𝐠, ngập nước.
Đánh giá Kia Cerato cũ - nhìn từ dữ liệu thị trường
Hiện có 185 xe Kia Cerato đang rao bán, trên tổng 15.981 tin trong hệ thống. Bài này đánh giá Kia Cerato dựa trên số liệu thực tế thay vì cảm nhận lái thử.
| Tiêu chí | Đánh giá |
|---|---|
| Nguồn cung trên thị trường xe cũ | 15.981 tin - thanh khoản rất cao - thuộc nhóm dễ bán lại nhất thị trường |
| Cường độ sử dụng trung bình | 10.746 km/năm - ở mức bình thường |
| Số đời có dữ liệu đủ tin cậy | 7 đời |
Cường độ sử dụng - chỉ số quan trọng nhất
Mức 10.746 km mỗi năm nằm đúng vùng xe gia đình điển hình (10.000-12.000 km/năm). Đây là dấu hiệu tốt - phần lớn xe trong nhóm được dùng cho mục đích cá nhân.
Giá theo từng đời
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2010 | 11 | 215 triệu | 130.000 km |
| 2016 | 13 | 315 triệu | 110.000 km |
| 2017 | 19 | 300 triệu | 90.500 km |
| 2018 | 21 | 350 triệu | 89.000 km |
| 2019 | 28 | 400 triệu | 70.000 km |
| 2020 | 34 | 412 triệu | 67.915 km |
| 2021 | 16 | 437,5 triệu | 68.000 km |
Mức giữ giá
Đời 2010 hiện ở mức 215 triệu, đời 2021 ở mức 437,5 triệu. Sau 11 năm, xe còn giữ khoảng 49% giá trị so với đời mới nhất trên thị trường xe cũ.
Đây là mức mất giá nhanh - cần tính vào quyết định nếu bạn không định giữ xe lâu.
Kia Cerato cũ hợp với ai
Phù hợp nếu bạn ưu tiên dễ mua dễ bán. Với 15.981 tin trong hệ thống, bạn có nhiều lựa chọn để lọc theo đời và số km, và khi bán lại cũng nhanh tìm được người mua. Đây là lợi thế lớn mà các dòng ít phổ biến không có.
Ba việc cần làm khi xem xe
Một, tính km theo năm. Lấy số trên đồng hồ chia cho tuổi xe rồi so với mức 10.746 km/năm của cả nhóm. Chiếc nào thấp hơn đáng kể là chiếc đáng ưu tiên.
Hai, đối chiếu giá với bảng trên. Con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch. Xe rao cao hơn nhiều cần có lý do cụ thể; xe rao thấp hơn nhiều cần kiểm tra lịch sử va chạm và giấy tờ.
Ba, yêu cầu hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN. Đây là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc, và thường tra được miễn phí tại đại lý chính hãng.
Bạn đang muốn bán Kia Cerato?
Đối chiếu đời xe của bạn với bảng giá trên. Nếu km thấp hơn mức trung vị của đời đó, bạn có cơ sở để chào cao hơn - và nên nêu rõ con số km trong tin đăng vì đây là thứ người mua nhìn đầu tiên.
Ba thứ giúp bán được giá tốt hơn: hồ sơ bảo dưỡng đầy đủ, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi đánh giá: mọi nhận định trên trang này dựa trên dữ liệu tin đăng thực tế - số tin, giá trung vị và số km theo từng đời. Chúng tôi không chấm điểm cảm tính, và ghi rõ số mẫu để bạn biết mỗi con số đáng tin đến đâu.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.