Mazda 6 cũ · 119 xe
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2003
No Title
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2015
Bán Xe cũ Mazda 6 2.0 2015 tại Hà Nội
Đã xem
Mazda Mazda 6 2025
ODO chỉ, 16.000 km, xe đi rất ít.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2024
Mazda 6 2.0 Tự động Trắng 2024
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2020
Mazda 6 2.5 bản full 2020 Trắng 90000km
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2020
Mazda 6 2.0 Premium 2020 Xanh 75000 km
Đã xem
Mazda Mazda 6
Volang tích hợp phím, gẩy số volang.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2022
Xe Mazda 6 Signature Premium 2.5 AT 2022 - 745 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2017
Xe Mazda 6 Deluxe 2.0 AT 2017 - 450 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2022
Xe Mazda 6 Premium 2.0 AT 2022 - 590 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6
Volang tích hợp phím, gẩy số volang.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2020
Mazda 6 2.5L Signature Premium 2020 620 triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6
Máy móc thầm thì sơn si nét căng.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2016
Mazda Mazda 6 2.0 2016 Đen 5 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2024
Mazda 6 Premium 2024 Đen 2700km
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6
Dàn, 225/45-19, bridgestone đẹp.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6
Anh em quan tâm liên hệ, 000000345-123.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6
No Title
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2017
MRCC, Mazda Radar Cruise Control.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2019
Xe Mazda 6 Premium 2.0 AT 2019 - 500 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2005
Mazda Mazda 6 2005 Số sàn Đen
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2016
Xe nguyên zin, máy móc keo chỉ zin giá.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2021
Mazda Mazda 6 Premium 2021 55000 km Đen
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2016
No Title
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 6 2004
Tình trạng Sơn mới máy ngon điều hòa mát.
Đánh giá Mazda 6 cũ - nhìn từ dữ liệu thị trường
Hiện có 78 xe Mazda 6 đang rao bán, trên tổng 5.471 tin trong hệ thống. Bài này đánh giá Mazda 6 dựa trên số liệu thực tế thay vì cảm nhận lái thử.
| Tiêu chí | Đánh giá |
|---|---|
| Nguồn cung trên thị trường xe cũ | 5.471 tin - thanh khoản trung bình |
| Cường độ sử dụng trung bình | 13.287 km/năm - ở mức bình thường |
| Số đời có dữ liệu đủ tin cậy | 7 đời |
Cường độ sử dụng - chỉ số quan trọng nhất
Mức 13.287 km mỗi năm nằm đúng vùng xe gia đình điển hình (10.000-12.000 km/năm). Đây là dấu hiệu tốt - phần lớn xe trong nhóm được dùng cho mục đích cá nhân.
Giá theo từng đời
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2015 | 68 | 388 triệu | 93.000 km |
| 2016 | 37 | 355 triệu | 96.000 km |
| 2017 | 47 | 435 triệu | 85.000 km |
| 2018 | 36 | 430 triệu | 68.320 km |
| 2019 | 30 | 505 triệu | 70.000 km |
| 2021 | 18 | 550 triệu | 30.000 km |
| 2022 | 29 | 679 triệu | 29.000 km |
Mức giữ giá
Đời 2015 hiện ở mức 388 triệu, đời 2022 ở mức 679 triệu. Sau 7 năm, xe còn giữ khoảng 57% giá trị so với đời mới nhất trên thị trường xe cũ.
Đây là mức giữ giá trung bình.
Mazda 6 cũ hợp với ai
Nguồn cung ở mức khá. Bạn có đủ lựa chọn để so sánh, nhưng khi tìm một cấu hình cụ thể về đời và km thì cần kiên nhẫn hơn.
Ba việc cần làm khi xem xe
Một, tính km theo năm. Lấy số trên đồng hồ chia cho tuổi xe rồi so với mức 13.287 km/năm của cả nhóm. Chiếc nào thấp hơn đáng kể là chiếc đáng ưu tiên.
Hai, đối chiếu giá với bảng trên. Con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch. Xe rao cao hơn nhiều cần có lý do cụ thể; xe rao thấp hơn nhiều cần kiểm tra lịch sử va chạm và giấy tờ.
Ba, yêu cầu hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN. Đây là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc, và thường tra được miễn phí tại đại lý chính hãng.
Bạn đang muốn bán Mazda 6?
Đối chiếu đời xe của bạn với bảng giá trên. Nếu km thấp hơn mức trung vị của đời đó, bạn có cơ sở để chào cao hơn - và nên nêu rõ con số km trong tin đăng vì đây là thứ người mua nhìn đầu tiên.
Ba thứ giúp bán được giá tốt hơn: hồ sơ bảo dưỡng đầy đủ, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi đánh giá: mọi nhận định trên trang này dựa trên dữ liệu tin đăng thực tế - số tin, giá trung vị và số km theo từng đời. Chúng tôi không chấm điểm cảm tính, và ghi rõ số mẫu để bạn biết mỗi con số đáng tin đến đâu.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.