Suzuki Ertiga 2020 cũ · 12 xe
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2020
Suzuki Ertiga 2020 Nâu 43000 km
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2020
Suzuki Ertiga 2020 Xám 43.000 Km
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2019
Xe Suzuki Ertiga GLX 1.5 AT 2019 - 350 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2021
Suzuki Ertiga Sport 2022 Đen 38.000 Km
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2021
Ertiga, 2021, at chạy, 8v km, lên đèn bi màn hình cam lùi.
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2020
Suzuki Ertiga Sport 2020 Trắng 7 chỗ Indonesia
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2021
Xe Suzuki Ertiga Sport 1.5 AT 2021 - 360 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2019
Suzuki Ertiga 2019 288 triệu
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2021
Suzuki Ertiga 2021 MT 99k km Đỏ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2019
Suzuki Ertiga GLX 4AT 2019 Trắng Indonesia
Đã xem
Suzuki Ertiga 2019
Suzuki Ertiga 2019 Số sàn Xám
Suzuki Ertiga 2020 cũ
Trên xechinhchu.net hiện có khoảng 463 tin rao Ertiga đời 2020. Trên dữ liệu hiện có, đây là đời cho tỷ lệ giá/km tốt nhất của cả dòng Ertiga - và lý do nằm ở bảng dưới.
Lưu ý về nguồn hàng
Hiện không có chiếc Ertiga đời 2020 nào đang được rao bán trên xechinhchu.net. Danh sách dưới đây vì vậy mở rộng ra các đời 2019 - 2021 để bạn có thể so sánh ngay - và bảng bên dưới cho thấy rõ vì sao vẫn nên ưu tiên tìm đời 2020.
Khoảng giá tham khảo
Ertiga 2020 nằm quanh 344 - 402 triệu đồng, trung vị khoảng 364 triệu, số km tham khảo khoảng 75.000 km.
So với các đời liền kề
| Đời | Trung vị | Km tham khảo |
|---|---|---|
| 2019 | 320 triệu | 116.100 km |
| 2020 | 364 triệu | 75.000 km |
| 2021 | 338 triệu | 100.000 km |
| 2022 | 395 triệu | 95.500 km |
Đọc bảng này rất rõ:
- So với 2019 - đắt hơn 44 triệu nhưng chạy ít hơn 41.000 km
- So với 2021 - đắt hơn 26 triệu nhưng chạy ít hơn 25.000 km, dù đời 2021 mới hơn một năm
- So với 2022 - rẻ hơn 31 triệu mà vẫn chạy ít hơn 20.500 km
Nói cách khác: đời 2020 có số km thấp nhất trong bốn đời gần nhau này, kể cả so với các đời mới hơn.
Vì sao Ertiga các đời khác có km cao
Ertiga là MPV 7 chỗ giá mềm, tiêu thụ nhiên liệu thấp - lựa chọn hàng đầu cho xe dịch vụ và chạy ứng dụng. Các đời 2019, 2021, 2022 có tỷ lệ xe từng kinh doanh cao hơn.
Nhưng đừng mặc định mọi xe 2020 đều là xe gia đình. 75.000 km sau 6 năm vẫn là mức trung bình cao - hãy kiểm tra từng chiếc cụ thể.
Cách nhận biết xe từng chạy dịch vụ
- Mòn đều cả ba hàng ghế - xe gia đình hàng ba thường còn mới
- Trần xe và tay nắm hàng sau - vết bẩn, ố là dấu hiệu chở khách nhiều
- Lịch sử đăng kiểm - xe kinh doanh vận tải đăng kiểm dày hơn
- Biển số - biển vàng hoặc đã chuyển từ biển vàng
Kiểm tra trước khi chốt
- Số km thực - đối chiếu với lịch sử đăng kiểm.
- Hộp số tự động 4 cấp - lái thử để ý độ giật khi sang số; hỏi lịch sử thay dầu hộp số.
- Điều hòa hàng ghế sau - hạng mục hay hỏng trên xe 7 chỗ chạy nhiều.
- Giảm xóc và cao su chân máy - đến hạn ở mốc 75.000 km.
- Pháp lý - chính chủ, không thế chấp, không phạt nguội tồn đọng.