Toyota Innova cũ · 771 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2018
Về chất lượng thì hoàn toàn có thể yên tâm e khuyến khích các bác mua xe của e cứ mang đi kiểm tra check test thoải mái đâu cũng được.
Đã xem
Toyota Innova 2013
245tr còn tl.
Đã xem
Toyota Innova 2018
355tr còn tl.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova
Toyota Innova 7 chỗ Số sàn Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2019
Toyota Innova Venturer 2019 Trắng 92000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2015
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2026
Anh chị liên hệ e tư vấn báo giá kèm khuyến mãi tốt nhất nhé ạ.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova
đt/zalo. 000000000002.
Đã xem
Toyota Innova 2006
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2024
Toyota Innova Cross 2024 bản xăng 56000 km Trắng
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2018
Toyota Innova 2018 Nâu 63.974 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2008
Toyota Innova G 2008 Bạc 7 chỗ ghế da
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2008
ODO. 122.000 km.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2009
Toyota Innova G 2009 Ghi bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova
Innova sx, 208G, máy êm chất, gầm sàn ko mục mọt.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2006
Toyota Innova 2006 Số sàn 169739 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova
Xe đẹp suất sắc ko lỗi nhỏ.máy gầm zin tuyệt đối.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2017
Xe Toyota Innova 2.0E 2017 - 255 Triệu
Đã xem
Toyota Innova 2013
thân vỏ. keo chỉ, kính zin cả dàn.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova
Toyota Innova 8 chỗ số sàn màu Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2011
Toyota Innova GSR 2011 Số sàn Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Innova 2007
Camera hành trình, màn hình đầy đủ.
Đã xem
Toyota Innova
zalo 00000000000847.
Toyota Innova cũ
Bảng dưới dựng từ 403 tin Innova đã đăng trên xechinhchu, gom theo đời. Giá trung vị là mức ở giữa thị trường — một nửa số tin rẻ hơn, một nửa đắt hơn. Riêng dòng này có 13 đời đủ dữ liệu.
Giá Innova cũ theo đời
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2007 | 23 | 145 triệu | — |
| 2008 | 24 | 165 triệu | 198.000 km |
| 2014 | 23 | 255 triệu | 140.500 km |
| 2015 | 31 | 255 triệu | 127.100 km |
| 2016 | 27 | 318 triệu | 91.000 km |
| 2017 | 35 | 360 triệu | 140.000 km |
| 2018 | 43 | 390 triệu | 100.000 km |
| 2019 | 56 | 432 triệu | 110.000 km |
| 2020 | 25 | 510 triệu | 101.000 km |
| 2021 | 23 | 540 triệu | 70.000 km |
| 2022 | 28 | 572 triệu | 86.000 km |
| 2023 | 25 | 600 triệu | 70.000 km |
| 2024 | 40 | 920 triệu | 34.000 km |
Từng đời Innova đang ở mức nào
- Đời 2007 — 23 tin, trung vị 145 triệu.
- Đời 2008 — 24 tin, trung vị 165 triệu, km trung vị 198.000 km. Cao hơn đời 2007 20 triệu.
- Đời 2014 — 23 tin, trung vị 255 triệu, km trung vị 140.500 km. Cao hơn đời 2008 90 triệu.
- Đời 2015 — 31 tin, trung vị 255 triệu, km trung vị 127.100 km. Ngang đời 2014.
- Đời 2016 — 27 tin, trung vị 318 triệu, km trung vị 91.000 km. Cao hơn đời 2015 63 triệu.
- Đời 2017 — 35 tin, trung vị 360 triệu, km trung vị 140.000 km. Cao hơn đời 2016 42 triệu.
- Đời 2018 — 43 tin, trung vị 390 triệu, km trung vị 100.000 km. Cao hơn đời 2017 30 triệu.
- Đời 2019 — 56 tin, trung vị 432 triệu, km trung vị 110.000 km. Cao hơn đời 2018 42 triệu.
- Đời 2020 — 25 tin, trung vị 510 triệu, km trung vị 101.000 km. Cao hơn đời 2019 78 triệu.
- Đời 2021 — 23 tin, trung vị 540 triệu, km trung vị 70.000 km. Cao hơn đời 2020 30 triệu.
- Đời 2022 — 28 tin, trung vị 572 triệu, km trung vị 86.000 km. Cao hơn đời 2021 32 triệu.
- Đời 2023 — 25 tin, trung vị 600 triệu, km trung vị 70.000 km. Cao hơn đời 2022 28 triệu.
- Đời 2024 — 40 tin, trung vị 920 triệu, km trung vị 34.000 km. Cao hơn đời 2023 320 triệu.
Đời có nhiều lựa chọn nhất là 2019 với 56 tin. Nhiều tin cùng đời nghĩa là bạn có cơ sở để so sánh và trả giá — người bán biết mình không phải lựa chọn duy nhất.
Về số km: đời 2008 có km trung vị cao nhất bảng (198.000 km), đời 2024 thấp nhất (34.000 km). Chênh lệch này phần lớn đến từ tuổi xe, nhưng nếu bạn gặp một chiếc Innova đời 2008 rao chỉ 99.000 km thì nên yêu cầu xem sổ bảo dưỡng trước khi tin.
Tính chung cả bảng: chênh 775 triệu giữa đời 2007 và đời 2024, tức khoảng 10%/năm. Dùng con số này khi cân giữa hai đời cách nhau vài năm.
Bốn thứ cần soi khi xem Innova cũ
- Xe gia đình hay xe dịch vụ. Câu hỏi quan trọng nhất với nhóm 7 chỗ. Mòn đều cả ba hàng ghế và ray trượt bẩn là dấu hiệu chở khách thường xuyên.
- Điều hòa hàng sau. Bật riêng dàn lạnh sau, kiểm tra gió ra ở hàng 3. Hỏng dàn sau sửa tốn nhưng người bán ít nhắc.
- Nhíp/giảm xóc sau. Nhóm 7 chỗ hay chở nặng; xem độ võng khi xe không tải.
- Ray trượt và chốt ghế. Gập – mở hàng ghế cuối vài lần. Chốt rơ hoặc kẹt hay hỏng và ít người thử khi xem xe.
Trang liên quan
- Toyota Innova dưới 500 triệu (437 xe)
- Toyota Innova dưới 400 triệu (392 xe)
- Toyota Innova dưới 300 triệu (285 xe)
- Toyota Innova dưới 200 triệu (190 xe)