Toyota Rush cũ · 29 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush
Toyota Rush SUV Số tự động Trắng 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2019
No Title
Đã xem
Toyota Rush 2020
Toyota Rush 2020 Indonesia
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2018
Xe Toyota Rush 1.5S AT 2018 - 350 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2018
Toyota Rush 2018 Đỏ 45000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2021
CAM KẾT, không đâm đụng, không ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2019
Động cơ, 1.5, dẫn động cầu sau nên mạnh mẽ.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2019
Động cơ, 1.5, dẫn động cầu sau nên mạnh mẽ.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2018
Toyota Rush 2018 7 chỗ Đỏ Dưới 5 vạn
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2021
Xe Toyota Rush 2021 - 445 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2021
Xe Toyota Rush 1.5S AT 2021 - 420 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2019
Toyota Rush 2019 Đồng 7 chỗ 70.000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2021
Toyota Rush 2021 7 chỗ Nâu 78700km
Đã xem
Toyota Rush
Bi gầm, 3, mầu Fujtek tăng sáng bảo hành dài hạn.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2021
Toyota Rush 2021 Số tự động Trắng
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush
Toyota Rush 7 chỗ Đen 350000km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush
Alo/ Zalo. 00000000000999.
Đã xem
Toyota Rush 2020
LH. 00000000000. 000000000005.
Đã xem
Toyota Rush 2020
No Title
Đã xem
Toyota Rush 2021
Xe Toyota Rush 1.5S AT 2021 - 440 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2022
Toyota Rush 2022 7 chỗ Đỏ Đô xe Rin Giá 455tr
Đã xem
Toyota Rush
Cảm biến áp suất lốp lắp lỗ chờ cảnh báo áp suất.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush
Odo. 58.000km.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Rush 2020
Xe Toyota Rush 1.5S AT 2020 - 425 Triệu
Đánh giá Toyota Rush cũ - nhìn từ dữ liệu thị trường
Hiện có 21 xe Toyota Rush đang rao bán, trên tổng 1.611 tin trong hệ thống. Bài này đánh giá Toyota Rush dựa trên số liệu thực tế thay vì cảm nhận lái thử.
| Tiêu chí | Đánh giá |
|---|---|
| Nguồn cung trên thị trường xe cũ | 1.611 tin - thanh khoản thấp - cần kiên nhẫn khi bán lại |
| Cường độ sử dụng trung bình | 11.425 km/năm - ở mức bình thường |
| Số đời có dữ liệu đủ tin cậy | 4 đời |
Cường độ sử dụng - chỉ số quan trọng nhất
Mức 11.425 km mỗi năm nằm đúng vùng xe gia đình điển hình (10.000-12.000 km/năm). Đây là dấu hiệu tốt - phần lớn xe trong nhóm được dùng cho mục đích cá nhân.
Giá theo từng đời
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2018 | 13 | 405 triệu | 96.000 km |
| 2019 | 11 | 415 triệu | 75.000 km |
| 2020 | 12 | 447,5 triệu | 59.323 km |
| 2021 | 20 | 470,5 triệu | 65.500 km |
Mức giữ giá
Đời 2018 hiện ở mức 405 triệu, đời 2021 ở mức 470,5 triệu. Sau 3 năm, xe còn giữ khoảng 86% giá trị so với đời mới nhất trên thị trường xe cũ.
Đây là mức giữ giá tốt so với mặt bằng chung.
Toyota Rush cũ hợp với ai
Nguồn cung mỏng. Bạn cần theo dõi thị trường vài tuần thay vì kỳ vọng chốt nhanh. Khả năng mặc cả cũng thấp hơn vì người bán biết họ không có nhiều đối thủ, và khi bán lại tính thanh khoản cũng thấp tương ứng.
Ba việc cần làm khi xem xe
Một, tính km theo năm. Lấy số trên đồng hồ chia cho tuổi xe rồi so với mức 11.425 km/năm của cả nhóm. Chiếc nào thấp hơn đáng kể là chiếc đáng ưu tiên.
Hai, đối chiếu giá với bảng trên. Con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch. Xe rao cao hơn nhiều cần có lý do cụ thể; xe rao thấp hơn nhiều cần kiểm tra lịch sử va chạm và giấy tờ.
Ba, yêu cầu hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN. Đây là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc, và thường tra được miễn phí tại đại lý chính hãng.
Bạn đang muốn bán Toyota Rush?
Đối chiếu đời xe của bạn với bảng giá trên. Nếu km thấp hơn mức trung vị của đời đó, bạn có cơ sở để chào cao hơn - và nên nêu rõ con số km trong tin đăng vì đây là thứ người mua nhìn đầu tiên.
Ba thứ giúp bán được giá tốt hơn: hồ sơ bảo dưỡng đầy đủ, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi đánh giá: mọi nhận định trên trang này dựa trên dữ liệu tin đăng thực tế - số tin, giá trung vị và số km theo từng đời. Chúng tôi không chấm điểm cảm tính, và ghi rõ số mẫu để bạn biết mỗi con số đáng tin đến đâu.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.