Giá xe VinFast Lux A2.0 cũ · 27 xe
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX
Xem xe tại hà nội cam kết bằng văn bản.
Đã xem
Vinfast LUX 2019
VinFast Lux A2.0 Base 2019 Xám
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast Lux A2.0 2022 Đen 95000 km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2019
VinFast Lux A2.0 Base 2019 Đen 74000 km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2021
VinFast LUX A2.0 2021 450 triệu
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Xe VinFast Lux A 2.0 Cao cấp 2022 - 598 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2020
Các sếp quan tâm ib em, 000000000001-000000000005.
Đã xem
Vinfast LUX 2021
Xe VinFast Lux A 2.0 Base 2.0 AT 2021 - 535 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX
VinFast Lux A2.0 Plus Nâu đỏ 5.8 vạn
Đã xem
Vinfast LUX 2021
Xe VinFast Lux A 2.0 Base 2.0 AT 2021 - 472 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2020
thông tin xe.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast Lux A2.0 Base 2022 Trắng 127583km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast Lux A2.0 Trắng
Đã xem
Vinfast LUX 2021
ODO. 2 vạn km.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2020
năm sản xuất. 2020.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2021
VinFast Lux A2.0 Turbo Base 2021 Đỏ 124.400km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2023
VinFast Lux A2.0 2023 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2021
VinFast Lux A2.0 Base 2021 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX
VinFast Lux A2.0 Turbo Trắng 189328 km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX
Bao tháo lắp khi ghé cửa hàng tại.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2019
VinFast LUX A2.0 Base 2019 Đỏ 71000 km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast Lux A2.0 2022 Bản cao cấp Đen
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX
THÔNG TIN XE.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2021
BÁN XE LUX A - 2021 CHÍNH CHỦ, XE ĐẸP, GIỮ GÌN
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2020
VinFast Lux A2.0 Base 2020 Đỏ cam 45000 km
Giá xe VinFast Lux A2.0 cũ
Lux A2.0 là sedan hạng E của VinFast, bán tại Việt Nam từ năm 2019 và ngừng sản xuất giữa năm 2022. Trên xechinhchu.net hiện có khoảng 3.591 tin rao có nhắc tới phiên bản này.
Khoảng giá tham khảo
Dữ liệu giao dịch của chúng tôi chưa tách riêng Lux A2.0 khỏi Lux SA2.0, nên không có trung vị riêng đáng tin cho từng dòng. Mốc tham khảo chung cho cả hai dòng Lux:
| Đời | Khoảng giá | Km tham khảo |
|---|---|---|
| 2019 | 425 - 565 triệu | 62.500 km |
| 2020 | 434 - 650 triệu | 71.000 km |
| 2021 | 445 - 650 triệu | 70.000 km |
| 2022 | 500 - 650 triệu | 70.000 km |
Cách dùng bảng này: Lux A2.0 là bản sedan, giá thấp hơn SUV Lux SA2.0 cùng đời. Vì vậy A2.0 hợp lý thường nằm ở nửa dưới của khoảng giá - tức quanh 425-500 triệu tùy đời và tình trạng.
Vì sao Lux A2.0 đáng cân nhắc
Xe phát triển trên nền tảng BMW thế hệ trước, động cơ 2.0 turbo và hộp số tự động 8 cấp. Ở tầm 450-500 triệu, bạn khó tìm được sedan nào cùng kích thước và cảm giác lái tương đương.
Đây là điểm mạnh thật sự của Lux A2.0 trên thị trường xe cũ: bạn mua được xe hạng E với tiền xe hạng C-D.
Nhưng phải tính đủ chi phí sử dụng
- Tiêu thụ nhiên liệu cao - xe nặng, máy 2.0 turbo. Hãy ước tính chi phí xăng hằng tháng theo quãng đường thực tế của bạn trước khi quyết.
- Phụ tùng và công sửa chữa đắt hơn xe phổ thông - đặc biệt các chi tiết của hệ thống turbo và hộp số 8 cấp.
- Dòng đã ngừng sản xuất - hãy hỏi đại lý VinFast gần nhà về khả năng cung cấp phụ tùng trước khi chốt.
Nói thẳng: giá mua rẻ nhưng chi phí nuôi xe không rẻ. Đây là lý do Lux A2.0 mất giá nhanh - và cũng là lý do nó chỉ hợp với người đi ít hoặc có sẵn ngân sách bảo dưỡng.
Việc quan trọng nhất trước khi thương lượng
Tra bảo hành theo số VIN tại đại lý VinFast. Với dòng đã ngừng sản xuất, thời hạn bảo hành còn lại là giá trị thật lớn nhất bạn có thể mua - và nó chênh nhau rất nhiều giữa các xe.
Kiểm tra trước khi chốt
- Xác nhận đúng là bản A2.0 - đối chiếu giấy đăng kiểm, không chỉ nhìn tiêu đề tin rao.
- Động cơ 2.0 turbo - hỏi rõ lịch sử thay dầu; máy tăng áp nhạy với bảo dưỡng chậm trễ.
- Hộp số tự động 8 cấp - lái thử ở nhiều dải tốc; hỏi lịch sử thay dầu hộp số.
- Số km thực - đối chiếu với lịch sử đăng kiểm.
- Pháp lý - chính chủ, không thế chấp, không phạt nguội tồn đọng.