Honda Civic cũ Bà Rịa Vũng Tàu · 60 xe
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2007
Honda Civic 1.8 AT 2007 Xám
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2007
No Title
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2020
Bán xe honda Civic G 1.8AT 2020
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic
Honda Civic EG8
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2008
Honda civic, 2008, số tự đông siêu đẹp.
Đã xem
Honda Civic
No Title
Đã xem
Honda Civic 2022
xem xe Bình Dương.
Đã xem
Honda Civic 2019
Honda civic gen, 10 2019 1.8G 80.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2019
Nút đề nổ từ xa, vô lăng tích hợp phím.
Đã xem
Honda Civic
Có sẵn tại, TP.HCM, hỗ trợ ship toàn quốc.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2009
Honda Civic Gen8 MT 1.8 2009 Đen
Đã xem
Honda Civic 2008
No Title
Đã xem
Honda Civic 2019
Honda Civic RS 2019 Đỏ 40000 km Thái Lan
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2019
Honda Civic RS 2019 1.5 Turbo - Trắng - 86,500km
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic
Honda Civic RS 1.5 Đen 175786 km
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic
No Title
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2007
Honda Civic 1.8AT 2007 Xám xanh
Đã xem
Honda Civic 2017
giá bán 4xxtr.
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2019
Honda Civic 2019 G 1.8 AT - 60000 km
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2017
1.5 tubo L 140vạn.
Đã xem
Honda Civic 2019
Honda Civic 2019 bản G 77000 km
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic 2007
Honda Civic 2.0 AT 2007 126700 km
Chính chủ
Đã xem
Honda Civic
Honda Civic 1.5 Turbo Trắng 69000 km
Đã xem
Honda Civic 2008
lh:00000000000678.
Đã xem
Honda Civic
zá 199tr bao rút gốc.
Honda Civic cũ tại Bà Rịa Vũng Tàu
Hiện có 48 xe Honda Civic đang rao bán trong khu vực này. Toàn hệ thống có 227 tin Honda Civic tại Bà Rịa Vũng Tàu.
Lưu ý về phạm vi: nếu lọc riêng Bà Rịa Vũng Tàu, số xe đang rao quá ít để bạn có gì so sánh. Trang này mở rộng sang các tỉnh lân cận. Từ 01/01/2025 theo Thông tư 79/2024/TT-BCA, biển số gắn với người chủ chứ không gắn với địa phương, nên mua xe ở tỉnh khác hoàn toàn bình thường về thủ tục.
Giá Honda Civic cũ theo từng đời
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2019 | 30 | 507,5 triệu | 95.000 km |
| 2020 | 19 | 560 triệu | 60.000 km |
| 2021 | 12 | 592,5 triệu | 67.000 km |
| 2022 | 14 | 677 triệu | 61.500 km |
Đây là số liệu toàn quốc, dùng làm mốc đàm phán. Cột số tin cho biết mỗi mức giá dựng từ bao nhiêu xe - đời có từ 15 tin trở lên thì con số đủ tin cậy.
Bước từ đời 2020 lên 2021 không đáng tiền
Đời 2021 đắt hơn 32,5 triệu nhưng km trung vị lại cao hơn 7.000 km. Khoản chênh đó không mua được xe ít chạy hơn - hãy cân nhắc đời 2020 trước.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua tại Bà Rịa Vũng Tàu: nguồn cung ở tỉnh thường mỏng hơn Hà Nội và TP.HCM nhiều lần. Đừng đặt quá nhiều tiêu chí cùng lúc - hãy chọn hai điều quan trọng nhất (thường là ngân sách và số chỗ), xem hết những xe thoả hai điều đó, các tiêu chí còn lại để linh hoạt.
Nếu muốn bán Honda Civic tại Bà Rịa Vũng Tàu: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì chào cao hơn được. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Mua xe ở tỉnh khác có phức tạp không
Không. Biển số là biển số định danh gắn với người chủ. Người bán thu hồi chứng nhận đăng ký và biển số; người mua sang tên tại nơi mình cư trú. Nếu tại Bà Rịa Vũng Tàu không tìm được chiếc ưng ý, mở rộng sang tỉnh lân cận hoàn toàn khả thi.
Ba việc cần làm trước khi đặt cọc
Một, lấy km chia cho số năm sử dụng. Từ 10.000 đến 15.000 km mỗi năm là xe gia đình bình thường. Trên 25.000 km mỗi năm gần như chắc chắn là xe chạy dịch vụ - cần kiểm tra kỹ hơn hệ thống treo, phanh và mức hao mòn nội thất.
Hai, xác minh giấy tờ. Xe đứng tên đúng người bán, không đang thế chấp ngân hàng, đăng kiểm còn hiệu lực. Hợp đồng mua bán bắt buộc công chứng hoặc chứng thực.
Ba, đưa xe đi kiểm tra tại gara. Chi phí 1-2 triệu nhưng cho biết chính xác bạn sắp chi thêm bao nhiêu trong năm đầu.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Cột số tin cho biết mỗi mức giá dựng từ bao nhiêu xe.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.