Honda City dưới 300 triệu · 64 xe
Đã xem
Honda City 2018
Honda City 2018 Đỏ 4 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2016
Xe Honda City 1.5 MT 2016 - 200 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2017
Xe Honda City 1.5 AT 2017 - 272 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2016
Honda City 2016 Tự động Nâu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2017
Xe Honda City 1.5 AT 2017 - 259 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2018
Honda City Xanh đen 5 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Honda City
lạnh cực lạnh.
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2021
Date, 2021, BsHCM Hải, quan chính ngạch đã được bảo dưỡng full.
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2017
Call 000000000003 e dẫn xem xe ạ.
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2018
Trang bị ghế da, lót sàn, màn hình.
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2017
Xe Honda City 1.5 2017 - 300 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2018
Xe Honda City 1.5 2018 - 295 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2016
Xe Honda City 1.5 AT 2016 - 290 Triệu
Đã xem
Honda City 2014
Xe Honda City 1.5 AT 2014 - 234 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2015
Xe Honda City 1.5 AT 2015 - 290 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2017
Xe Honda City 1.5 AT 2017 - 295 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2018
1, chủ từ mới, chạy nhõi có, 8.
Đã xem
Honda City 2013
Honda City 2013 Bạc 27000 km
Đã xem
Honda City 2024
Honda City RS 2024 Xanh 5 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2016
Honda City 2016 Tự động Nâu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2017
Honda City 2017 Nâu 290.000 km
Đã xem
Honda City
lăn bánh. 70.000km.
Đã xem
Honda City 2018
Xem xe tại Nguyễn văn Huyên HN.
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2018
Xe Honda City 1.5 2018 - 300 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Honda City 2016
Honda City 2016 Trắng 5 chỗ
Honda City dưới 300 triệu
Nói thẳng trước khi bạn mất thời gian: City gần như không còn đời nào nằm gọn trong tầm 300 triệu. Đời rẻ nhất thị trường đang giao dịch là 2016, quanh 285 triệu (tính trên 21 tin trong tổng 146 tin City đã đăng).
Những chiếc City rao dưới 300 triệu bạn thấy trên mạng phần lớn rơi vào ba nhóm: xe đã đâm đụng nặng, xe vướng giấy tờ, hoặc tin mồi để lấy số điện thoại rồi mời sang xe khác. Chênh giữa 300 triệu và 285 triệu là -15 triệu — đó là khoảng bạn cần bù thêm, hoặc chuyển sang dòng khác.
Giá City thực tế theo đời
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2016 | 21 | 285 triệu | 90.000 km |
| 2017 | 27 | 340 triệu | 67.930 km |
| 2018 | 35 | 335 triệu | 69.000 km |
| 2021 | 35 | 395 triệu | 41.000 km |
| 2022 | 28 | 418 triệu | 93.000 km |
Với 300 triệu thì mua được dòng nào
Đây là những dòng thực sự có đời nằm trong tầm này, kèm đời rẻ nhất của mỗi dòng:
| Dòng xe | Số đời trong tầm giá | Đời rẻ nhất | Giá trung vị đời đó |
|---|---|---|---|
| Morning | 8 | 2011 | 148 triệu |
| I10 | 6 | 2017 | 185 triệu |
| Mazda 2 | 4 | 2016 | 265 triệu |
| Attrage | 4 | 2020 | 234 triệu |
| Innova | 4 | 2007 | 145 triệu |
| Vios | 4 | 2014 | 220 triệu |
| Accent | 3 | 2018 | 280 triệu |
| Fadill | 3 | 2021 | 265 triệu |
Bốn thứ cần soi khi xem City cũ
- Đã chạy dịch vụ chưa. Đây là nhóm bị chạy taxi/grab nhiều nhất. Dấu hiệu: mòn lệch ghế lái, vô-lăng bóng, lỗ bắt mica trên nóc, sơn lại cửa sau.
- Số km đối chiếu bảng trên. Lệch nhiều so với trung vị của đúng đời đó thì phải giải thích được bằng sổ bảo dưỡng, không phải bằng lời.
- Điều hòa và quạt gió. Bật hết cấp, để 10 phút, kiểm tra mùi ẩm — mùi ẩm thường đi kèm xe từng ngập.
- Bản trang bị. Cùng đời nhưng khác bản (E/G/RS…) chênh vài chục triệu. Xác định đúng bản trước khi so giá với bảng trên.