Hyundai I10 dưới 200 triệu · 85 xe
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2015
Hyundai i10 2015 Số sàn Đen
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2015
Hyundai I10 2015 Bạc 5 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2016
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2018
Hyundai i10 Sedan 2018 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2017
Hyundai i10 SX 2017 1.2L Vàng
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2015
máy 1.0.
Đã xem
Hyundai I10 2019
Hyundai i10 Base 2019 Số sàn Bạc
Đã xem
Hyundai I10 2015
HYUNDAI i10 ĐỜI 2015 xe gia đình giá 135 triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2016
Hyundai i10 Bạc
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2016
Cam kết xe đẹp chạy, 21v, máy zin.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2019
Hyundai I10 Sedan 2019 Bản đủ Trắng 340000km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2018
Hyundai i10 Sedan 2018 Số sàn Trắng
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2016
Hyundai i10 2016 Số sàn Bản đủ statop
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2011
No Title
Đã xem
Hyundai I10 2015
No Title
Đã xem
Hyundai I10 2016
Gầm bệ sáng xe đẹp chất lượng khỏi bàn.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2014
Hyundai i10 2014 Số sàn 120.000 km Bạc
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2016
Hyundai i10 2016 Số sàn 1.2 Bạc
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2016
Hyundai i10 Hatback 2016 Trắng 145.000km
Đã xem
Hyundai Grand i10 2020
g.í.a chỉ hơn 200 tí.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2016
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2014
giá chỉ hơn 100tr.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10 2017
Huyndai i10 sx2017 tư nhân, 1, chủ sử dụng.
Đã xem
Hyundai I10 2016
Hyundai i10 2016 Bản thiếu màu Bạc
Chính chủ
Đã xem
Hyundai I10
Xe gđ đẹp siêu nét, zin từ nắp dàn cò.
Hyundai I10 dưới 200 triệu
Trang này chỉ giữ những đời I10 mà thị trường thực sự giao dịch dưới 200 triệu — 2 trong tổng 6 đời của dòng. Số liệu tính trên 140 tin đã đăng tại xechinhchu.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2016 | 30 | 192 triệu | 80.000 km |
| 2017 | 22 | 185 triệu | 80.000 km |
Với 200 triệu, bạn mua được I10 đời nào
Đời mới nhất còn nằm trong tầm này là 2017 (trung vị 185 triệu, km trung vị 80.000 km). Đó là mức trần thực tế của ngân sách 200 triệu — không phải đời mới nhất của dòng.
Ngay trên mốc này là đời 2018 ở mức 210 triệu. Chênh 25 triệu so với đời 2017. Nếu bạn co kéo được khoản đó thì đáng cân nhắc; nếu không, đời 2017 là điểm dừng hợp lý.
Đầu kia của tầm giá là đời 2016 quanh 192 triệu. Khoảng cách -7 triệu giữa hai đầu chính là số tiền bạn trả để đổi lấy 1 năm tuổi xe và khoảng 0 km đã chạy.
Cùng 200 triệu, các dòng khác đang ở đâu
Nếu bạn chưa cố định phải là I10, đây là những dòng cũng có đời nằm trong tầm này:
| Dòng xe | Số đời trong tầm giá | Đời rẻ nhất | Giá trung vị đời đó |
|---|---|---|---|
| Morning | 6 | 2011 | 148 triệu |
| Innova | 2 | 2007 | 145 triệu |
| Civic | 1 | 2008 | 180 triệu |
Đời vượt tầm 200 triệu
Để bạn biết cần nâng ngân sách bao nhiêu: 2018 (210 triệu) · 2019 (205 triệu) · 2020 (300 triệu) · 2021 (282 triệu).
Bốn thứ cần soi khi xem I10 cũ
- Gầm và mép cửa. Xe hạng A hay đi phố ngập. Mở thảm sàn, ấn tay vào mép cửa và hốc bánh sau — gỉ thường nằm khuất chứ không lộ ra ngoài.
- Điều hòa. Bật quạt lớn nhất trong 10 phút. Lốc yếu là lỗi phổ biến nhất nhóm này và gần như không bao giờ được nêu trong tin rao.
- Lốp và vành. Vành móp là dấu hiệu xe hay leo vỉa hè. Bốn lốp lệch hãng cho biết chủ xe đang cắt chi phí.
- Ắc quy và đề. Tắt máy 5 phút rồi đề lại. Đề yếu ở xe nhỏ thường kéo theo cả cụm phát điện.
Trang liên quan
- Hyundai i10 cũ (297 xe)
- Hyundai I10 dưới 500 triệu (184 xe)
- Hyundai I10 dưới 400 triệu (183 xe)
- Hyundai I10 dưới 300 triệu (135 xe)