Kia Cerato dưới 400 triệu · 94 xe
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2017
Cerato 2017 MT
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2020
Kia Cerato 2020 2.0 Premium Đỏ 46000 km
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2018
Kia Cerato 2018 Số sàn 90000 km Trắng
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2016
Odo. 6v km siêu mới.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2010
Kia Cerato 2010 Trắng Tự động Hàn Quốc
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2019
Kia Cerato 2019 Số sàn Trắng 15000 km
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2020
Kia Cerato MT 2020 1 chủ từ đầu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2020
Xe Kia Cerato 1.6 AT Luxury 2020 - 389 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
No Title
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2018
Xe Kia Cerato 1.6 AT 2018 - 365 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2018
Kia Cerato 1.6 AT 2018 Bạc Tự động
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
Máy zin keo chỉ zin không ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2018
Kia Cerato 1.6 AT 2018 Bạc Tự động
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2010
Xe Kia Cerato 1.6 AT 2010 - 249 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2011
Xe Kia Cerato 1.6 AT 2011 - 225 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
Bán xế] Em đăng lại con Cerato Hatback nhập hàn do thiếu ảnh
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2018
Kia Cerato 2018 1.6MT
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2017
Xe Kia Cerato Signature 2.0 AT 2017 - 270 Triệu
Đã xem
Kia Cerato 2018
k đâm đụng k ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato
đã sử dụng đc 1 năm.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2021
lăn bánh 4v kilomet.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2011
Bán xế] Cerato Hatback nhập Hàn
Đã xem
Kia Cerato 2018
đ𝐚̂𝐦 đ𝐮̣𝐧𝐠, ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2018
Xe Kia Cerato 1.6 AT 2018 - 399 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Cerato 2018
KIA Cerato 2018 Đen
Kia Cerato dưới 400 triệu
Trang này chỉ giữ những đời Cerato mà thị trường thực sự giao dịch dưới 400 triệu — 2 trong tổng 3 đời của dòng. Số liệu tính trên 83 tin đã đăng tại xechinhchu.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2018 | 21 | 350 triệu | 89.000 km |
| 2019 | 28 | 400 triệu | 70.000 km |
Với 400 triệu, bạn mua được Cerato đời nào
Đời mới nhất còn nằm trong tầm này là 2019 (trung vị 400 triệu, km trung vị 70.000 km). Đó là mức trần thực tế của ngân sách 400 triệu — không phải đời mới nhất của dòng.
Ngay trên mốc này là đời 2020 ở mức 412 triệu. Chênh 12 triệu so với đời 2019. Nếu bạn co kéo được khoản đó thì đáng cân nhắc; nếu không, đời 2019 là điểm dừng hợp lý.
Đầu kia của tầm giá là đời 2018 quanh 350 triệu. Khoảng cách 50 triệu giữa hai đầu chính là số tiền bạn trả để đổi lấy 1 năm tuổi xe và khoảng 19.000 km đã chạy.
Cùng 400 triệu, các dòng khác đang ở đâu
Nếu bạn chưa cố định phải là Cerato, đây là những dòng cũng có đời nằm trong tầm này:
| Dòng xe | Số đời trong tầm giá | Đời rẻ nhất | Giá trung vị đời đó |
|---|---|---|---|
| Vios | 9 | 2014 | 220 triệu |
| Morning | 8 | 2011 | 148 triệu |
| Mazda 2 | 8 | 2016 | 265 triệu |
| Innova | 7 | 2007 | 145 triệu |
| Accent | 6 | 2018 | 280 triệu |
| I10 | 6 | 2017 | 185 triệu |
| Mazda 3 | 5 | 2014 | 285 triệu |
| Ranger | 4 | 2014 | 300 triệu |
Đời vượt tầm 400 triệu
Để bạn biết cần nâng ngân sách bao nhiêu: 2020 (412 triệu).
Bốn thứ cần soi khi xem Cerato cũ
- Đã chạy dịch vụ chưa. Đây là nhóm bị chạy taxi/grab nhiều nhất. Dấu hiệu: mòn lệch ghế lái, vô-lăng bóng, lỗ bắt mica trên nóc, sơn lại cửa sau.
- Hộp số CVT. Chạy thử ít nhất 5 km có đoạn tăng tốc. Tiếng rít hoặc trượt vòng tua khi tăng ga là dấu hiệu phải thay dầu số hoặc nặng hơn.
- Điều hòa và quạt gió. Bật hết cấp, để 10 phút, kiểm tra mùi ẩm — mùi ẩm thường đi kèm xe từng ngập.
- Khung xương đầu xe. Mở capo, soi hai thanh dọc và ốc bắt tai chắn bùn. Ốc bị xoay nghĩa là đã tháo — hỏi thẳng lý do.