MG MG5 · 65 xe
Chính chủ
Đã xem
MG MG5
động cơ hộp so nguyên bản.
Đã xem
MG MG5
Odo. 4,6vkm.
Chính chủ
Đã xem
MG MG5 2023
Xe MG 5 Luxury 1.5 AT 2023 - 410 Triệu
Chính chủ
Đã xem
MG MG5
dV ô tô tự lái.
Chính chủ
Đã xem
MG MG5 2024
Xe MG 5 1.5 MT 2024 - 270 Triệu
Chính chủ
Đã xem
MG MG5
Odo. 2 vạn km.
Chính chủ
Đã xem
MG MG5
chạy hơn 3v km zin.
Đã xem
MG MG5
Xe không có đâm va ngập nước thuỷ kích gì cả mọi thứ zin nguyên bản hết.
Chính chủ
Đã xem
MG MG5
Odo. 19.000km.
Chính chủ
Đã xem
MG MG5 2023
odo 5,6v km xe đẹp nữ lái.
Chính chủ
Đã xem
MG MG5 2023
Xe MG 5 Luxury 1.5 AT 2023 - 379 Triệu
Đã xem
MG MG5
Odo, 6.000Km 1, chủ mua mới gốc tp.
Chính chủ
Đã xem
MG MG5 2024
No Title
Đã xem
MG MG5 2024
Chất xe đẹp, chỉ bị hớt tí capo.
Đã xem
MG MG5 2023
xe bản AT thường đã chạy 5vkm.
Chính chủ
Đã xem
MG MG5 2024
MG MG5 2024 Số sàn Xám 29.000 km
Chính chủ
Đã xem
MG MG5 2023
MG MG5 Luxury 2023 Trắng 34.000 km
Chính chủ
Đã xem
MG MG5 2023
Odo. 38.000 km.
Đã xem
MG MG5 2022
Xe MG 5 Luxury 1.5 AT 2022 - 368 Triệu
Đã xem
MG MG5
màu trắng.
Đã xem
MG MG5 2023
No Title
Chính chủ
Đã xem
MG MG5
hãng xe. MG5 Luxury 2000000.5.
Chính chủ
Đã xem
MG MG5 2025
Xe MG 5 1.5 MT 2025 - 285 Triệu
Chính chủ
Đã xem
MG MG5
MG MG5 1.5 MT Số sàn Trắng 17.000 km
Đã xem
MG MG5 2024
No Title
Đánh giá MG5 cũ - nhìn từ dữ liệu thị trường
Hiện có 69 xe MG5 đang rao bán, trên tổng 6.974 tin trong hệ thống. Bài này đánh giá MG5 dựa trên số liệu thực tế thay vì cảm nhận lái thử.
| Tiêu chí | Đánh giá |
|---|---|
| Nguồn cung trên thị trường xe cũ | 6.974 tin - thanh khoản trung bình |
| Cường độ sử dụng trung bình | 13.611 km/năm - ở mức bình thường |
| Số đời có dữ liệu đủ tin cậy | 3 đời |
Cường độ sử dụng - chỉ số quan trọng nhất
Mức 13.611 km mỗi năm nằm đúng vùng xe gia đình điển hình (10.000-12.000 km/năm). Đây là dấu hiệu tốt - phần lớn xe trong nhóm được dùng cho mục đích cá nhân.
Giá theo từng đời
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2022 | 20 | 348 triệu | 50.000 km |
| 2023 | 21 | 365 triệu | 40.000 km |
| 2024 | 41 | 290 triệu | 30.000 km |
MG5 cũ hợp với ai
Nguồn cung ở mức khá. Bạn có đủ lựa chọn để so sánh, nhưng khi tìm một cấu hình cụ thể về đời và km thì cần kiên nhẫn hơn.
Ba việc cần làm khi xem xe
Một, tính km theo năm. Lấy số trên đồng hồ chia cho tuổi xe rồi so với mức 13.611 km/năm của cả nhóm. Chiếc nào thấp hơn đáng kể là chiếc đáng ưu tiên.
Hai, đối chiếu giá với bảng trên. Con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch. Xe rao cao hơn nhiều cần có lý do cụ thể; xe rao thấp hơn nhiều cần kiểm tra lịch sử va chạm và giấy tờ.
Ba, yêu cầu hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN. Đây là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc, và thường tra được miễn phí tại đại lý chính hãng.
Bạn đang muốn bán MG5?
Đối chiếu đời xe của bạn với bảng giá trên. Nếu km thấp hơn mức trung vị của đời đó, bạn có cơ sở để chào cao hơn - và nên nêu rõ con số km trong tin đăng vì đây là thứ người mua nhìn đầu tiên.
Ba thứ giúp bán được giá tốt hơn: hồ sơ bảo dưỡng đầy đủ, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi đánh giá: mọi nhận định trên trang này dựa trên dữ liệu tin đăng thực tế - số tin, giá trung vị và số km theo từng đời. Chúng tôi không chấm điểm cảm tính, và ghi rõ số mẫu để bạn biết mỗi con số đáng tin đến đâu.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.