Mitsubishi Xpander dưới 400 triệu · 109 xe
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Đời. 2019.
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Mitsubishi Xpander 2019 Số sàn Bạc
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2022
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2022 - 380 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Mitsubishi Xpander 2019 Số sàn Bạc
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2021
Mitsubishi Xpander 2021 Trắng 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Mitsubishi Xpander 2019 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2022
Mitsubishi Xpander AT Premium 2021 Nâu
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2022
Mitsubishi Xpander AT Eco 2022 Trắng 65000 km
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2021
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 MT 2021 - 395 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2018
Mitsubishi Xpander AT 2018 Trắng 44971 km
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2020
Mitsubishi Xpander 2020 Trắng 180000 km
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2021
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 MT 2021 - 360 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2021
Xe Mitsubishi Xpander 2021 - 350 Triệu
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2021
Ghế da, màn hình, cam hành trình.
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2020
Mitsubishi Xpander 2020 Nâu 270.000 km
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2019 - 395 Triệu
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2020
No Title
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Không đâm đụng, không thuỷ kích/ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2019 - 370 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Mitsubishi Xpander 2019 Số sàn Trắng
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2021
Xpander 2021 SUV bản Premium
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Mitsubishi Xpander 2019 Trắng 123432 km
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2022
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 AT 2022 - 395 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Xpander 2019
Xe Mitsubishi Xpander 1.5 MT 2019 - 314 Triệu
Mitsubishi Xpander dưới 400 triệu
Trang này chỉ giữ những đời Xpander mà thị trường thực sự giao dịch dưới 400 triệu — 2 trong tổng 8 đời của dòng. Số liệu tính trên 338 tin đã đăng tại xechinhchu.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2019 | 52 | 360 triệu | 100.000 km |
| 2021 | 42 | 372 triệu | 81.000 km |
Với 400 triệu, bạn mua được Xpander đời nào
Đời mới nhất còn nằm trong tầm này là 2021 (trung vị 372 triệu, km trung vị 81.000 km). Đó là mức trần thực tế của ngân sách 400 triệu — không phải đời mới nhất của dòng.
Ngay trên mốc này là đời 2020 ở mức 408 triệu. Chênh 36 triệu so với đời 2021. Nếu bạn co kéo được khoản đó thì đáng cân nhắc; nếu không, đời 2021 là điểm dừng hợp lý.
Đầu kia của tầm giá là đời 2019 quanh 360 triệu. Khoảng cách 12 triệu giữa hai đầu chính là số tiền bạn trả để đổi lấy 2 năm tuổi xe và khoảng 19.000 km đã chạy.
Cùng 400 triệu, các dòng khác đang ở đâu
Nếu bạn chưa cố định phải là Xpander, đây là những dòng cũng có đời nằm trong tầm này:
| Dòng xe | Số đời trong tầm giá | Đời rẻ nhất | Giá trung vị đời đó |
|---|---|---|---|
| Vios | 9 | 2014 | 220 triệu |
| Morning | 8 | 2011 | 148 triệu |
| Mazda 2 | 8 | 2016 | 265 triệu |
| Innova | 7 | 2007 | 145 triệu |
| Accent | 6 | 2018 | 280 triệu |
| I10 | 6 | 2017 | 185 triệu |
| Mazda 3 | 5 | 2014 | 285 triệu |
| Ranger | 4 | 2014 | 300 triệu |
Đời vượt tầm 400 triệu
Để bạn biết cần nâng ngân sách bao nhiêu: 2020 (408 triệu) · 2022 (445 triệu) · 2023 (460 triệu) · 2024 (530 triệu) · 2025 (568 triệu) · 2026 (556 triệu).
Bốn thứ cần soi khi xem Xpander cũ
- Xe gia đình hay xe dịch vụ. Câu hỏi quan trọng nhất với nhóm 7 chỗ. Mòn đều cả ba hàng ghế và ray trượt bẩn là dấu hiệu chở khách thường xuyên.
- Ray trượt và chốt ghế. Gập – mở hàng ghế cuối vài lần. Chốt rơ hoặc kẹt hay hỏng và ít người thử khi xem xe.
- Điều hòa hàng sau. Bật riêng dàn lạnh sau, kiểm tra gió ra ở hàng 3. Hỏng dàn sau sửa tốn nhưng người bán ít nhắc.
- Nhíp/giảm xóc sau. Nhóm 7 chỗ hay chở nặng; xem độ võng khi xe không tải.