Nissan Navara · 79 xe
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2023
Xe Nissan Navara EL 2.3 AT 2WD 2023 - 535 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2017
lăn bánh chuẩn 6.5v km.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2013
Nissan Navara E 2013 250 triệu
Đã xem
Nissan Navara 2018
Navara, 2018, EL Premium, nhập khẩu.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2020
ace ai cần lh.
Đã xem
Nissan Navara 2013
Xe đẹp zin ko lỗi gầm bệ chắc nịch.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2019
Nissan Navara EL Premium 2019 Xanh 181.000 km
Đã xem
Nissan Navara 2011
No Title
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2012
Xe Nissan Navara XE 2.5AT 4WD 2012 - 250 Triệu
Đã xem
Nissan Navara 2013
Xe đẹp zin ko lỗi gầm bệ chắc nịch.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2019
E Huy 00000000000555.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara
xe zin. máy zin.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2018
Nissan Navara 2018 EL 2.5 4x2 Xanh
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2020
Xe, 1, chủ từ mới, 10, vạn xịn full lịch sử bảo dưỡng hãng.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2018
Nissan Navara Premium 2018 Số tự động Xanh
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2017
thông tin xe.
Đã xem
Nissan Navara 2015
* Chốt cửa tự động, 2015-2026.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2018
No Title
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2017
Navara VL, 2017, AT, 4x4, máy số zin.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2019
Nissan Navara EL Premium AT 2019 Nâu
Đã xem
Nissan Navara
Bán xe Nissan Navara EL Dầu Số tự động Đen
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2025
ae thiện trí qua xem xe ạ.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2018
Xe Nissan Navara EL 2.5 AT 2WD 2018 - 350 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara
Nissan Navara Xám
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2013
Lh, 000000000000 xem xe tại Sơn la.
Đánh giá Nissan Navara cũ - nhìn từ dữ liệu thị trường
Hiện có 73 xe Nissan Navara đang rao bán, trên tổng 4.820 tin trong hệ thống. Bài này đánh giá Nissan Navara dựa trên số liệu thực tế thay vì cảm nhận lái thử.
| Tiêu chí | Đánh giá |
|---|---|
| Nguồn cung trên thị trường xe cũ | 4.820 tin - thanh khoản trung bình |
| Cường độ sử dụng trung bình | 12.081 km/năm - ở mức bình thường |
| Số đời có dữ liệu đủ tin cậy | 6 đời |
Cường độ sử dụng - chỉ số quan trọng nhất
Mức 12.081 km mỗi năm nằm đúng vùng xe gia đình điển hình (10.000-12.000 km/năm). Đây là dấu hiệu tốt - phần lớn xe trong nhóm được dùng cho mục đích cá nhân.
Giá theo từng đời
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2015 | 15 | 355 triệu | 123.556 km |
| 2016 | 13 | 320 triệu | 140.000 km |
| 2017 | 15 | 360 triệu | 117.250 km |
| 2018 | 21 | 350 triệu | 90.000 km |
| 2019 | 12 | 400 triệu | 85.000 km |
| 2020 | 12 | 455 triệu | 65.000 km |
Mức giữ giá
Đời 2015 hiện ở mức 355 triệu, đời 2020 ở mức 455 triệu. Sau 5 năm, xe còn giữ khoảng 78% giá trị so với đời mới nhất trên thị trường xe cũ.
Đây là mức giữ giá tốt so với mặt bằng chung.
Nissan Navara cũ hợp với ai
Nguồn cung mỏng. Bạn cần theo dõi thị trường vài tuần thay vì kỳ vọng chốt nhanh. Khả năng mặc cả cũng thấp hơn vì người bán biết họ không có nhiều đối thủ, và khi bán lại tính thanh khoản cũng thấp tương ứng.
Ba việc cần làm khi xem xe
Một, tính km theo năm. Lấy số trên đồng hồ chia cho tuổi xe rồi so với mức 12.081 km/năm của cả nhóm. Chiếc nào thấp hơn đáng kể là chiếc đáng ưu tiên.
Hai, đối chiếu giá với bảng trên. Con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch. Xe rao cao hơn nhiều cần có lý do cụ thể; xe rao thấp hơn nhiều cần kiểm tra lịch sử va chạm và giấy tờ.
Ba, yêu cầu hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN. Đây là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc, và thường tra được miễn phí tại đại lý chính hãng.
Bạn đang muốn bán Nissan Navara?
Đối chiếu đời xe của bạn với bảng giá trên. Nếu km thấp hơn mức trung vị của đời đó, bạn có cơ sở để chào cao hơn - và nên nêu rõ con số km trong tin đăng vì đây là thứ người mua nhìn đầu tiên.
Ba thứ giúp bán được giá tốt hơn: hồ sơ bảo dưỡng đầy đủ, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi đánh giá: mọi nhận định trên trang này dựa trên dữ liệu tin đăng thực tế - số tin, giá trung vị và số km theo từng đời. Chúng tôi không chấm điểm cảm tính, và ghi rõ số mẫu để bạn biết mỗi con số đáng tin đến đâu.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.