Vinfast Lux 2022 · 49 xe
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast LUX A2.0 2022 Đen 88000 km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast Lux A2.0 base 2022
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Xe VinFast Lux A 2.0 Tiêu chuẩn 2022 - 490 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast Lux A2.0 2022 Đen 95000 km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast Lux A Plus 2022 Đỏ 50000 km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Xe VinFast Lux A 2.0 Tiêu chuẩn 2022 - 475 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Full lịch sử bảo dưỡng hãng, Xe.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Odo. 7v6.
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Vinfast Lux A Base, 2000000xe, 1.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Vinfast Lux SA 2022 Xanh 50000 km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Xe VinFast Lux A 2.0 Cao cấp 2022 - 598 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Odo. 70.000 km zin.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
No Title
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Tầm tiền, 500tr, bao chek test hỗ trợ bank.
Đã xem
Vinfast LUX 2022
gck_ 51x ACE nhé.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Giá nhượng, 425, cod thương lượng.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast Lux A2.0 Base 2022 Trắng 127583km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Vinfast Lux A Base 2022 Đỏ mận 29000 km
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Đèn, film, 3m, led, loa sub, cam.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
1 chủ mua mới. full lịch sử bảo dưỡng.
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast Lux A2.0 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Xe VinFast Lux A 2.0 Tiêu chuẩn 2022 - 510 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Vinfast LUX 2022
VinFast LUX SA2.0 Nâng cao 2022 675 triệu
Đã xem
Vinfast LUX 2022
odo hơn 4v km 1 chủ từ mới.
Đã xem
Vinfast LUX 2022
Xe VinFast Lux A 2.0 2022 - 585 Triệu
Vinfast Lux 2022
Bảng dưới dựng từ 206 tin Lux đã đăng trên xechinhchu, gom theo đời. Giá trung vị là mức ở giữa thị trường — một nửa số tin rẻ hơn, một nửa đắt hơn. Riêng dòng này có 4 đời đủ dữ liệu.
Giá Lux cũ theo đời
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2019 | 42 | 489 triệu | 62.500 km |
| 2020 | 39 | 525 triệu | 71.000 km |
| 2021 | 76 | 500 triệu | 70.000 km |
| 2022 | 49 | 560 triệu | 70.000 km |
Từng đời Lux đang ở mức nào
- Đời 2019 — 42 tin, trung vị 489 triệu, km trung vị 62.500 km.
- Đời 2020 — 39 tin, trung vị 525 triệu, km trung vị 71.000 km. Cao hơn đời 2019 36 triệu.
- Đời 2021 — 76 tin, trung vị 500 triệu, km trung vị 70.000 km. Thấp hơn đời 2020 25 triệu — đời 2020 có thể đang được rao cao hơn giá trị thật, hoặc bản trang bị khác nhau.
- Đời 2022 — 49 tin, trung vị 560 triệu, km trung vị 70.000 km. Cao hơn đời 2021 60 triệu.
Đời có nhiều lựa chọn nhất là 2021 với 76 tin. Nhiều tin cùng đời nghĩa là bạn có cơ sở để so sánh và trả giá — người bán biết mình không phải lựa chọn duy nhất.
Về số km: đời 2020 có km trung vị cao nhất bảng (71.000 km), đời 2019 thấp nhất (62.500 km). Chênh lệch này phần lớn đến từ tuổi xe, nhưng nếu bạn gặp một chiếc Lux đời 2020 rao chỉ 36.000 km thì nên yêu cầu xem sổ bảo dưỡng trước khi tin.
Tính chung cả bảng: chênh 71 triệu giữa đời 2019 và đời 2022, tức khoảng 4%/năm. Dùng con số này khi cân giữa hai đời cách nhau vài năm.
Bốn thứ cần soi khi xem Lux cũ
- Gầm và hệ thống treo. Kích xe lên soi rô-tuyn, cao su càng A, bụi láp. SUV nặng hơn nên mòn nhanh hơn sedan cùng số km.
- Km so với bảng trên. SUV chạy nhiều km nhưng bảo dưỡng đủ vẫn tốt hơn xe km thấp bỏ bê nhiều năm.
- Dấu vết đi rừng, lội nước. Soi ốp gầm, cản dưới, và bên trong khoang máy. Bùn khô ở nơi khuất là chỉ dấu rõ.
- Lốp. Bốn lốp cùng hãng cùng năm là dấu hiệu tốt. Lốp lệch nhau thường đi kèm cắt giảm ở hạng mục khác.