Suzuki Ertiga cũ giá dưới 400 triệu · 38 xe
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2020
Suzuki Ertiga 2020 Nâu 43000 km
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2020
Suzuki Ertiga 2020 Xám 43.000 Km
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2022
Xe Suzuki Ertiga Hybrid 1.5 AT 2022 - 390 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2022
Suzuki Ertiga Hybrid 2022 Trắng 7 chỗ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2022
Suzuki Ertiga 2022 Số sàn 32.000km
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2022
Suzuki Ertiga Hybrid 2022 Trắng 140.000 km
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2023
Suzuki Ertiga GLX 4AT 2023 Nâu 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2022
Suzuki Ertiga 2022 Bạc 45607 km
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga 7 chỗ ghế da Trắng
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2022
Giá, 3, xx Triệu, hỗ trợ bank, 70%.
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2019
Xe Suzuki Ertiga GLX 1.5 AT 2019 - 350 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2021
Suzuki Ertiga Sport 2022 Đen 38.000 Km
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2021
Ertiga, 2021, at chạy, 8v km, lên đèn bi màn hình cam lùi.
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2014
Suzuki Ertiga 2014 Trắng Tự động
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2020
Suzuki Ertiga Sport 2020 Trắng 7 chỗ Indonesia
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2021
Xe Suzuki Ertiga Sport 1.5 AT 2021 - 360 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2022
Suzuki Ertiga Hybrid 2022 Bạc Tự động
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2024
Suzuki Ertiga 2024 Đen 7 chỗ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2016
Suzuki Ertiga 2016 Xám đẹp zin 1 chủ bao check
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2019
Suzuki Ertiga 2019 288 triệu
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2021
Suzuki Ertiga 2021 MT 99k km Đỏ
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2024
Suzuki Ertiga 2024 Trắng 7 chỗ 200000 km
Đã xem
Suzuki Ertiga 2023
Xe Suzuki Ertiga Hybrid 1.5 MT 2023 - 339 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Suzuki Ertiga 2022
Xe Suzuki Ertiga Hybrid 1.5 MT 2022 - 380 Triệu
Đã xem
Suzuki Ertiga 2016
Xe Suzuki Ertiga 1.4 AT 2016 - 187 Triệu
Suzuki Ertiga cũ giá dưới 400 triệu
Hiện có 1.603 tin Suzuki Ertiga dưới 400 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Suzuki Ertiga nằm trong tầm 400 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2019 | 15 | 320 triệu | 116.125 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Cùng tầm dưới 400 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 400 triệu |
|---|---|
| Mazda 3 | 7.989 |
| Honda City | 6.997 |
| Kia Cerato | 6.259 |
| Mazda 2 | 4.326 |
| Mitsubishi Xpander | 4.247 |
| Toyota Fortuner | 3.859 |
| Hyundai Elantra | 2.688 |
| Mazda 6 | 1.489 |
| Mitsubishi Triton | 1.210 |
| Kia Sorento | 1.052 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Xác minh xe chưa từng va chạm cấu trúc. Ở tầm giá này đây là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến giá trị bán lại. Dùng máy đo độ dày sơn hoặc đưa xe đi kiểm tra tại gara uy tín.
Đối chiếu lịch sử bảo dưỡng theo số VIN tại đại lý chính hãng - tra được miễn phí và là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc.
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Trên 25.000 km mỗi năm là dấu hiệu xe chạy dịch vụ, cần kiểm tra kỹ hơn hệ thống treo, phanh và hao mòn nội thất.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Suzuki Ertiga: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.