Xe Ford Everest Titanium 2023 cũ · 18 xe
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2023 - 1 Tỷ 55 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2023 Đen
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2023 - 1 Tỷ 120 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Ford Everest Titanium 4x2 2023 Trắng 45.000 km
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
1.2xx triệu (thương lượng mạnh.
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2023 - 1 Tỷ 80 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT 2023 - 1 Tỷ 250 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Xe Ford Everest Titanium Plus 2.0L 4x4 AT 2023 - 1 Tỷ 80 Triệu
Đã xem
Ford Everest 2023
Bao check test bất kỳ đâu do bên mua chỉ định.
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2023 - 1 Tỷ 100 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
sơn zin 99% Xe đẹp như mới.
Đã xem
Ford Everest 2023
Ford Everest Titanium, 2023, odo hơn.
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Xe Ford Everest Titanium 2.0L 4x2 AT 2023 - 1 Tỷ 100 Triệu
Đã xem
Ford Everest 2023
Odo. 68.000km.
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Ford Everest Titanium 4x4 2023 Diesel Tự động
Chính chủ
Đã xem
Ford Everest 2023
Ford Everest Titanium 1C 2023 Trắng 7 chỗ
Đã xem
Ford Everest 2023
Bán FORD EVEREST TITANIUM 4x2 2023 ĐEN Hỗ trợ vay
Đã xem
Ford Everest 2023
Cam kết chất lượng check test thoải mái.
Xe Ford Everest Titanium 2023 cũ
Titanium là bản trang bị cao của Everest. Trang này lọc các tin Everest đời 2023 có ghi bản Titanium - trong hệ thống có 17.056 tin Everest nhắc tới Titanium, cho thấy đây là bản rất phổ biến.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2008 | 14 | 177,5 triệu | 135.510 km |
| 2011 | 13 | 238,9 triệu | 150.000 km |
| 2014 | 7 | 305 triệu | 107.274 km |
| 2015 | 14 | 387 triệu | 71.000 km |
| 2016 | 4 | 639,5 triệu | 150.000 km |
| 2018 | 18 | 705 triệu | 100.000 km |
| 2019 | 53 | 750 triệu | 90.000 km |
| 2020 | 22 | 789,9 triệu | 71.000 km |
| 2021 | 22 | 845 triệu | 61.353 km |
| 2022 | 36 | 1.074,5 triệu | 51.500 km |
| 2024 | 31 | 1.310 triệu | 33.000 km |
| 2025 | 33 | 1.250 triệu | 18.000 km |
Bản Titanium nằm ở đầu cao của dải giá
Đời 2023 có trung vị 1.120 triệu với dải từ 1.011 đến 1.236 triệu. Bản Titanium thường nằm ở nhóm trên 1.200 triệu, không phải mức trung vị.
Vì vậy đừng dùng con số trung vị chung để trả giá cho một chiếc Titanium. Hãy lấy mức p90 của đời đó làm mốc.
Cách xác nhận đúng bản Titanium
Đừng tin vào chữ "Titanium" trong tiêu đề tin đăng. Hãy kiểm tra trang bị thực tế: bản Titanium có màn hình dọc lớn, ghế điện chỉnh nhiều hướng, hệ thống hỗ trợ lái nâng cao, đèn LED ma trận và vành lớn hơn.
Đối chiếu với thông số công bố của Ford cho đời đó, và xem giấy đăng kiểm về dung tích động cơ - các bản khác nhau có thể dùng động cơ khác nhau.
Một điểm đáng chú ý ở nhóm đời mới
Đời 2024 có trung vị 1.310 triệu với km 33.000 km, còn đời 2025 là 1.250 triệu với km chỉ 18.000 km. Đời mới hơn rẻ hơn 60 triệu và chạy ít hơn 15.000 km.
Cả hai đời đều có mẫu dày (31 và 33 tin). Nếu ngân sách của bạn ở tầm trên 1,2 tỷ, đời 2025 tốt hơn đời 2024 ở cả hai tiêu chí.
Kiểm tra gì ở bản trang bị cao
Ngoài các hạng mục thường lệ, với bản Titanium hãy kiểm tra thêm: motor ghế điện hoạt động đủ các hướng, toàn bộ màn hình và camera 360, và từng tính năng hỗ trợ lái.
Chạy thử ít nhất 20 phút và thử từng tính năng. Chi phí sửa các cụm điện tử này cao hơn đáng kể so với bản thường.
Kiểm tra gì khi mua Everest cũ
Everest chủ yếu là bản máy dầu. Kiểm tra hệ thống phun nhiên liệu, turbo và bộ lọc DPF ở các đời mới. Hỏi rõ lịch thay dầu động cơ và xe thường chạy nội đô hay đường dài.
Đây là xe khung rời gầm cao, hay chở nặng và đi đường xấu. Kiểm tra kỹ nhíp sau, giảm xóc, bạc đạn bánh và các điểm hàn ở gầm về gỉ sét.
Kiểm tra hàng ghế thứ ba: cơ cấu gập, dây đai an toàn và cổng gió điều hoà phía sau. Hộp số tự động cũng là hạng mục quan trọng với xe trên 80.000 km.
Lưu ý về phạm vi hiển thị: nếu lọc đúng một đời duy nhất, số xe đang rao bán tại thời điểm này quá ít để bạn có gì so sánh. Trang này mở rộng sang các đời liền kề, còn bảng giá vẫn tách riêng từng đời.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.