Xe Fortuner cũ 2019 · 20 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Toyota Fortuner 2019 Dầu 23000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Không đâm đụng, không ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT 2019 - 690 Triệu
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
LÊN ĐỜI Cần Bán Toyota Fortuner Cuối 2019
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Anh chị quan tâm liên hệ em Toản qua s đ t.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT 2019 - 699 Triệu
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
máy dầu một cầu số tự động.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Toyota Fortuner 2019 Số tự động Bạc
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
No Title
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Toyota Fortuner 2019 Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Xe Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT 2019 - 670 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Toyota Fortuner 2019 Máy dầu Số sàn Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
phiên bản.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Cần bán xe toyota fortuner 2019 ( xe gia đình )
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT 2019 - 715 Triệu
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Toyota Fortuner 2.4 AT Máy dầu 2019 Đen
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Fortuner dầu tự động, 2019, odo chuẩn.
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
lH 00000000000778 Nguyên
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2019
Toyota Fortuner 2019 Dầu Số tự động Xám
Xe Toyota Fortuner cũ 2019 giá bao nhiêu
Fortuner 2019 có 46 tin trong dữ liệu giá - mẫu lớn nhất toàn dòng. Trung vị 677,5 triệu, km trung vị 111.000 km.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2010 | 17 | 305 triệu | 185.000 km |
| 2012 | 18 | 360 triệu | 150.386 km |
| 2014 | 24 | 400 triệu | 150.000 km |
| 2015 | 27 | 440 triệu | 140.000 km |
| 2016 | 38 | 475 triệu | 111.500 km |
| 2017 | 48 | 587 triệu | 107.500 km |
| 2018 | 31 | 645 triệu | 88.000 km |
| 2019 | 46 | 677,5 triệu | 111.000 km |
| 2020 | 26 | 730 triệu | 90.000 km |
| 2021 | 28 | 815 triệu | 73.000 km |
| 2022 | 38 | 890 triệu | 80.000 km |
| 2024 | 15 | 955 triệu | 50.000 km |
Nói thẳng: đời 2018 là lựa chọn tốt hơn
Đời 2018 có trung vị 645 triệu với km trung vị 88.000 km. Đời 2019 đắt hơn 32,5 triệu nhưng chạy nhiều hơn 23.000 km.
Cả hai đời đều có mẫu dày (31 và 46 tin) nên đây là tín hiệu thật, không phải nhiễu mẫu.
Nguyên nhân nhóm 2019 có km cao: Fortuner được dùng rất nhiều cho chạy dịch vụ và đưa đón. Nhóm đời này nhiều khả năng có tỷ trọng xe khai thác thương mại cao hơn.
Bù lại, đời 2019 có nguồn cung lớn nhất
Với 46 tin, bạn có nhiều lựa chọn nhất để lọc. Nếu chịu tìm, khả năng ra được chiếc 2019 có km dưới 90.000 km là khả thi - và khi đó đây là món hời vì bạn mua ở mặt bằng giá bị kéo xuống bởi những chiếc chạy nhiều.
Ngược lại, nếu chiếc bạn xem đúng bằng hoặc trên 111.000 km, đừng lấy 677,5 triệu làm giá tham chiếu. Hãy trừ thêm chi phí cho các hạng mục sắp đến hạn.
Nếu ngân sách linh hoạt hơn
Đời 2020 ở mức 730 triệu với km 90.000 km - đắt hơn 52,5 triệu nhưng chạy ít hơn 21.000 km. Đời 2021 ở mức 815 triệu với km chỉ 73.000 km.
Cần tránh đời 2022: đắt hơn đời 2021 là 75 triệu mà km lại cao hơn 7.000 km.
Kiểm tra gì khi mua Fortuner cũ
Phần lớn Fortuner tại Việt Nam là bản máy dầu. Với bản này: kiểm tra hệ thống phun nhiên liệu, turbo, và bộ lọc DPF ở các đời mới. Hỏi rõ lịch thay dầu động cơ và xe thường chạy nội đô hay đường dài.
Fortuner là xe khung rời gầm cao, hay chở nặng và đi đường xấu. Kiểm tra kỹ nhíp sau, giảm xóc, bạc đạn bánh và các điểm hàn ở gầm về gỉ sét.
Kiểm tra hàng ghế thứ ba: cơ cấu gập, dây đai an toàn và cổng gió điều hoà phía sau - phần này ít dùng nên ít được bảo dưỡng.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.