Toyota Fortuner cũ giá dưới 250 triệu · 11 xe
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2009 - 236 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2011
Xe Toyota Fortuner 2011 - 122 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner Máy dầu 7 chỗ Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2010
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2010 - 240 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2009 - 144 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
Toyota Fortuner 2012 Số sàn Bạc 20 vạn
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Toyota Fortuner 2009 4x4 Số tự động màu đen
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2007
Xe Toyota Fortuner SR5 2.7 AT 2007 - 220 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Toyota Fortuner 2009 2 cầu Xám Tự động
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2011
Toyota Fortuner 2011 Xám
Toyota Fortuner cũ giá dưới 250 triệu
Hiện có 614 tin Toyota Fortuner dưới 250 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Toyota Fortuner nằm trong tầm 250 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2009 | 23 | 278 triệu | 130.228 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Những đời vượt tầm 250 triệu
Các đời sau nằm ngoài ngân sách này, nêu ra để bạn biết cần nâng thêm bao nhiêu: 2010 (305 triệu) · 2011 (335 triệu) · 2012 (360 triệu) · 2013 (374 triệu) · 2014 (400 triệu).
Cùng tầm dưới 250 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 250 triệu |
|---|---|
| Hyundai Grand i10 | 8.903 |
| Honda Civic | 2.828 |
| Chevrolet Cruze | 2.671 |
| Mitsubishi Attrage | 2.499 |
| Toyota Yaris | 1.716 |
| VinFast Fadil | 1.669 |
| Kia Carens | 1.541 |
| Toyota Wigo | 1.474 |
| Toyota Corolla Altis | 1.456 |
| Hyundai Accent | 1.195 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Từ 10.000 đến 15.000 km mỗi năm là xe gia đình bình thường. Trên 25.000 km mỗi năm gần như chắc chắn là xe chạy dịch vụ.
Yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số. Chu kỳ khuyến nghị là 40.000-60.000 km. Xe vượt mốc đó mà chưa thay cần được trừ giá tương ứng.
Kiểm tra hệ thống treo và lốp. Chạy thử qua đường xấu để nghe tiếng lạ từ gầm; lốp mòn không đều là dấu hiệu vấn đề góc đặt bánh hoặc giảm xóc.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Toyota Fortuner: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.