Toyota Fortuner cũ giá dưới 350 triệu · 60 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2010
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2010 - 299 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
Toyota Fortuner 2012 Bạc 7 chỗ Tự động
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2009 - 236 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2011
Xe Toyota Fortuner 2011 - 122 Triệu
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Toyota Fortuner 2009 Bạc Tự động Xăng 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2010
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2010 - 290 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2011
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2011 - 280 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2009 - 262 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2013
Toyota Fortuner 2013 2.7V AT 4x2 Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2013
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x2 AT 2013 - 320 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2013
🚘 BÁN XE TOYOTA FORTUNER 2013 🚘
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2011
Toyota Fortuner 2011 máy dầu số sàn
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2010
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2010 - 280 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
Toyota Fortuner V 2012 Tự động Xám
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Toyota Fortuner 2009 Xám 8 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Toyota Fortuner 2009 Số sàn Máy dầu Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
Toyota Fortuner 2012 SUV Số tự động Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Toyota Fortuner 2009 2 cầu tự động Xám
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2011
Toyota Fortuner 2011 Xăng Đen
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner Máy dầu 7 chỗ Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2014
Toyota Fortuner 2014 Xăng Đen
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2010
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2010 - 295 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2009 - 299 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2010
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2010 - 240 Triệu
Toyota Fortuner cũ giá dưới 350 triệu
Hiện có 2.457 tin Toyota Fortuner dưới 350 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Toyota Fortuner nằm trong tầm 350 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2009 | 23 | 278 triệu | 130.228 km |
| 2010 | 17 | 305 triệu | 185.000 km |
| 2011 | 19 | 335 triệu | 140.000 km |
| 2012 | 18 | 360 triệu | 150.386 km |
| 2013 | 18 | 374 triệu | 140.000 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Những đời vượt tầm 350 triệu
Các đời sau nằm ngoài ngân sách này, nêu ra để bạn biết cần nâng thêm bao nhiêu: 2014 (400 triệu) · 2015 (440 triệu).
Cùng tầm dưới 350 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 350 triệu |
|---|---|
| Toyota Vios | 15.952 |
| Hyundai Accent | 6.203 |
| Mitsubishi Attrage | 6.047 |
| Ford Ranger | 5.512 |
| Honda City | 4.879 |
| Mazda 3 | 4.479 |
| Ford EcoSport | 3.898 |
| Kia Cerato | 3.396 |
| Mazda 2 | 2.770 |
| Mitsubishi Xpander | 1.658 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Xác minh xe chưa từng va chạm cấu trúc. Ở tầm giá này đây là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến giá trị bán lại. Dùng máy đo độ dày sơn hoặc đưa xe đi kiểm tra tại gara uy tín.
Đối chiếu lịch sử bảo dưỡng theo số VIN tại đại lý chính hãng - tra được miễn phí và là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc.
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Trên 25.000 km mỗi năm là dấu hiệu xe chạy dịch vụ, cần kiểm tra kỹ hơn hệ thống treo, phanh và hao mòn nội thất.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Toyota Fortuner: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.