Toyota Fortuner cũ giá dưới 400 triệu · 85 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner SUV Xám 6 chỗ xăng 2694cc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2014
Toyota Fortuner 2014 Xăng Bạc
Đã xem
Toyota Fortuner
bảy chỗ gầm cao đa dụng.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Toyota Fortuner V 2 cầu 2009 Xám 260.000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
Toyota Fortuner 2012 Tự động Xăng 2.7L 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2009
Biển Quận Tân Bình HCM (xe nhà.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Toyota Fortuner 2016 Bạc 7 chỗ 555.174 km
Đã xem
Toyota Fortuner
Máy xăng 2.4 số sàn 2 cầu điện.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
giá 3xx lh:000000000009.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2013
Xe Toyota Fortuner 2013 - 350 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
Toyota Fortuner V 2012 Bạc 7 chỗ 140.000km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2011
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2011 - 310 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2012 - 360 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2013
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2013 - 355 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2016 - 395 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2010
Xe Toyota Fortuner 2.5G 2010 - 295 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
Toyota Fortuner 2016 Số sàn Bạc 300.000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2011
Keo chỉ máy móc nguyên zin, bao check test.
Đã xem
Toyota Fortuner 2026
mới tinh sx 2000000e fortuner.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner 7 chỗ Xăng Số tự động 158.230 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2014
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2014 - 380 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner 7 chỗ Số tự động Xăng Đen
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2016
chính chủ giá 360. khu vực Tân Phước, Tiền Giang.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2010
Xe Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2010 - 299 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Fortuner 2012
Toyota Fortuner 2012 Trắng
Toyota Fortuner cũ giá dưới 400 triệu
Hiện có 3.859 tin Toyota Fortuner dưới 400 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Toyota Fortuner nằm trong tầm 400 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2009 | 23 | 278 triệu | 130.228 km |
| 2010 | 17 | 305 triệu | 185.000 km |
| 2011 | 19 | 335 triệu | 140.000 km |
| 2012 | 18 | 360 triệu | 150.386 km |
| 2013 | 18 | 374 triệu | 140.000 km |
| 2014 | 24 | 400 triệu | 150.000 km |
| 2015 | 27 | 440 triệu | 140.000 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Cùng tầm dưới 400 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 400 triệu |
|---|---|
| Mazda 3 | 7.989 |
| Honda City | 6.997 |
| Kia Cerato | 6.259 |
| Mazda 2 | 4.326 |
| Mitsubishi Xpander | 4.247 |
| Hyundai Elantra | 2.688 |
| Suzuki Ertiga | 1.603 |
| Mazda 6 | 1.489 |
| Mitsubishi Triton | 1.210 |
| Kia Sorento | 1.052 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Xác minh xe chưa từng va chạm cấu trúc. Ở tầm giá này đây là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến giá trị bán lại. Dùng máy đo độ dày sơn hoặc đưa xe đi kiểm tra tại gara uy tín.
Đối chiếu lịch sử bảo dưỡng theo số VIN tại đại lý chính hãng - tra được miễn phí và là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc.
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Trên 25.000 km mỗi năm là dấu hiệu xe chạy dịch vụ, cần kiểm tra kỹ hơn hệ thống treo, phanh và hao mòn nội thất.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Toyota Fortuner: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.