Hyundai Grand i10 cũ giá dưới 200 triệu · 31 xe
Đã xem
Hyundai Grand i10 2020
g.í.a chỉ hơn 200 tí.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2014
Xe Hyundai i10 Grand 1.0 MT Base 2014 - 155 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
Hyundai Grand i10 hatchback 2016 Xanh
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2018
Hyundai i10 2018 Trắng Xăng Dịch vụ/Gia đình
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2014
máy số zin , odo 12. vạn zin.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10
Giá công khai, 109tr, xe tại, Hà Nội.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2017
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2014
lên đồ. đèn leb. bi gần. màng hình android cam lùi.
Đã xem
Hyundai Grand i10 2017
Cam kết không lỗi lầm đâm va, không ngập nước tai nạn.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2014
Hyundai i10 2014 Số sàn Bạc
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2015
i10 sedan 2015 giá 109tr. xe tại hn.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
Hồ sơ cầm tay, xem xe tại tp thái nguyên.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2019
máy số zin 100%.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
Hyundai i10 Base Sedan 2016 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
Hyundai i10 2016 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10
Hyundai Grand i10 Trắng Số sàn 5 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2017
Hyundai i10 2017 Trắng 15592 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2017
Em cần tiền gấp nên công khai luôn đỡ mất tg.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2019
Sedan bền bỉ, tiết kiệm, quốc dân.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2015
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2015
ai hợp lí alo. 000000000003, xe tại hà tĩnh.
Đã xem
Hyundai Grand i10 2023
2023, số tự động xe phải nói là đẹp.
Đã xem
Hyundai Grand i10 2018
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2017
Chính chủ i10, 2017, sedan, 1.2.
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
HYUNDAI i10 đời 2016 giá chỉ 125 triệu
Hyundai Grand i10 cũ giá dưới 200 triệu
Hiện có 5.867 tin Hyundai Grand i10 dưới 200 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Hyundai Grand i10 nằm trong tầm 200 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2015 | 11 | 130 triệu | 200.000 km |
| 2017 | 13 | 198 triệu | 110.000 km |
| 2018 | 25 | 200 triệu | 88.000 km |
| 2019 | 16 | 220,5 triệu | 69.000 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Những đời vượt tầm 200 triệu
Các đời sau nằm ngoài ngân sách này, nêu ra để bạn biết cần nâng thêm bao nhiêu: 2020 (265 triệu) · 2021 (325 triệu) · 2023 (315 triệu).
Cùng tầm dưới 200 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 200 triệu |
|---|---|
| Kia Morning | 12.164 |
| Toyota Innova | 7.429 |
| Toyota Vios | 3.368 |
| Toyota Camry | 2.893 |
| Honda Civic | 1.834 |
| Ford Ranger | 1.780 |
| Ford Everest | 1.750 |
| Chevrolet Cruze | 1.485 |
| Kia Carnival | 1.483 |
| Hyundai Santa Fe | 1.252 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Đây là tầm giá của xe trên 10 năm tuổi. Chi phí đưa xe về trạng thái dùng tốt thường thêm 25-40 triệu. Hãy tính tổng con số đó khi so sánh các lựa chọn.
Ưu tiên đăng kiểm liên tục hơn là giá thấp nhất. Xe cũ đến mức này mà đăng kiểm gián đoạn thường tốn rất nhiều để hợp lệ hoá lại.
Kiểm tra hộp số, hệ thống treo và các điểm chảy dầu. Ba nhóm này chiếm phần lớn chi phí phát sinh ở xe nhiều tuổi.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Hyundai Grand i10: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.