Hyundai Grand i10 cũ giá dưới 250 triệu · 51 xe
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10
Bán xe Hyundai Grand i10 Sedan - Số sàn, bản đủ
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2020
g.í.a chỉ hơn 200 tí.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2018
Hyundai Grand i10 2018 1.2 MT Bạc
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2014
Xe Hyundai i10 Grand 1.0 MT Base 2014 - 155 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
Xe Hyundai i10 Grand 1.0 AT 2016 - 225 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2019
Hyundai Grand i10 Hatchback 2019 1.2 MT Số sàn
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
Hyundai Grand i10 hatchback 2016 Xanh
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2018
Hyundai i10 2018 Trắng Xăng Dịch vụ/Gia đình
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2014
máy số zin , odo 12. vạn zin.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10
Giá công khai, 109tr, xe tại, Hà Nội.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2017
No Title
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2014
lên đồ. đèn leb. bi gần. màng hình android cam lùi.
Đã xem
Hyundai Grand i10 2017
Cam kết không lỗi lầm đâm va, không ngập nước tai nạn.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2014
Hyundai i10 2014 Số sàn Bạc
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2015
i10 sedan 2015 giá 109tr. xe tại hn.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10
Bac Tu Liem.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10
93 ngàn km.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
Hồ sơ cầm tay, xem xe tại tp thái nguyên.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2019
máy số zin 100%.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
Hyundai i10 Base Sedan 2016 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2016
Hyundai i10 2016 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10
Hyundai Grand i10 Trắng Số sàn 5 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2017
Hyundai i10 2017 Trắng 15592 km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2017
Em cần tiền gấp nên công khai luôn đỡ mất tg.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Grand i10 2019
Sedan bền bỉ, tiết kiệm, quốc dân.
Hyundai Grand i10 cũ giá dưới 250 triệu
Hiện có 8.903 tin Hyundai Grand i10 dưới 250 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Hyundai Grand i10 nằm trong tầm 250 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2015 | 11 | 130 triệu | 200.000 km |
| 2017 | 13 | 198 triệu | 110.000 km |
| 2018 | 25 | 200 triệu | 88.000 km |
| 2019 | 16 | 220,5 triệu | 69.000 km |
| 2020 | 15 | 265 triệu | 60.000 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Những đời vượt tầm 250 triệu
Các đời sau nằm ngoài ngân sách này, nêu ra để bạn biết cần nâng thêm bao nhiêu: 2021 (325 triệu) · 2023 (315 triệu).
Cùng tầm dưới 250 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 250 triệu |
|---|---|
| Honda Civic | 2.828 |
| Chevrolet Cruze | 2.671 |
| Mitsubishi Attrage | 2.499 |
| Toyota Yaris | 1.716 |
| VinFast Fadil | 1.669 |
| Kia Carens | 1.541 |
| Toyota Wigo | 1.474 |
| Toyota Corolla Altis | 1.456 |
| Hyundai Accent | 1.195 |
| Mazda 3 | 1.081 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Từ 10.000 đến 15.000 km mỗi năm là xe gia đình bình thường. Trên 25.000 km mỗi năm gần như chắc chắn là xe chạy dịch vụ.
Yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số. Chu kỳ khuyến nghị là 40.000-60.000 km. Xe vượt mốc đó mà chưa thay cần được trừ giá tương ứng.
Kiểm tra hệ thống treo và lốp. Chạy thử qua đường xấu để nghe tiếng lạ từ gầm; lốp mòn không đều là dấu hiệu vấn đề góc đặt bánh hoặc giảm xóc.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Hyundai Grand i10: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.