Mitsubishi Grandis cũ giá bao nhiêu · 22 xe
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2005
Mitsubishi Grandis 2005 Trắng 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2008
Mitsubishi Grandis 2008 Vàng cát 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2005
Mitsubishi Grandis 2005 Xám Tự động
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2005
Mitsubishi Grandis, 2005 2.4, số tự động.
Đã xem
Mitsubishi Grandis
Mitsubishi Grandis Xanh 7 chỗ Xăng
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2007
Xe Mitsubishi Grandis 2.4 AT 2007 - 195 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2008
Mitsubishi Grandis 2.4 Vàng cát 2008
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2008
Mitsubishi Grandis 2008 Bạc
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis
Mitsubishi Grandis 7 chỗ Xăng đen
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2008
Mitsubishi Grandis 2008 Xám 160.000 km
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2005
Zalo. 00000000000.
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2005
Mitsubishi Grandis 2005 Trắng 190000 km
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2004
Động cơ hoạt động tốt, máy êm, hộp số mượt.
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2005
Mitsubishi Grandis 2005 Xám 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2005
Mitsubishi Grandis 2005 Xám 170.000km
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2006
No Title
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2005
Mitsubishi Grandis 2005 Số tự động Bạc
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2008
(Ô tô cũ) Grandis std sản xuất 2008
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2009
Mitsubishi Grandis 2009 Vàng cát 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis
Mitsubishi Grandis 7 chỗ Cát vàng 30679 km
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2006
Mitsubishi Grandis 2006 Xăng Tự động 2.4
Chính chủ
Đã xem
Mitsubishi Grandis 2009
Xe Mitsubishi Grandis 2.4 AT 2009 - 226 Triệu
Giá xe Mitsubishi Grandis cũ - cập nhật từ dữ liệu tin đăng
Hiện có 14 xe Mitsubishi Grandis đang được rao bán trên hệ thống. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời, lấy trực tiếp từ dữ liệu tin đăng thực tế.
Bảng giá Mitsubishi Grandis cũ theo đời xe
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2005 | 9 | 155 triệu | 150.000 km |
| 2008 | 13 | 245 triệu | 150.000 km |
Cột "số tin" là thứ quan trọng nhất khi đọc bảng. Đời có từ 15 tin trở lên thì con số trung vị đủ tin cậy để dùng làm mốc đàm phán. Đời dưới 10 tin chỉ nên xem là vùng tham khảo.
Đời có mẫu dày nhất là 2008 với 13 tin, trung vị 245 triệu, km trung vị 150.000 km. Đây là con số đáng tin nhất của dòng này.
Cách đọc bảng giá
Giá Mitsubishi Grandis giảm dần đều theo tuổi xe, không có nghịch lý đáng chú ý giữa các đời liền kề. Hãy chọn theo ngân sách rồi lọc tiếp bằng số km thực của từng chiếc.
Đời có số km cao nhất
Đời 2008 có km trung vị 150.000 km - cao nhất trong dải. Với nhóm này, tiêu chí quan trọng hơn số km là hồ sơ bảo dưỡng và đăng kiểm liên tục. Một chiếc chạy nhiều nhưng bảo dưỡng đều thường ít rủi ro hơn chiếc chạy ít mà không rõ lịch sử.
Mitsubishi Grandis cũ giá bao nhiêu là hợp lý
Dải giá của dòng này trải từ 155 triệu (đời 2005) đến 245 triệu (đời 2008).
Cách định giá một chiếc cụ thể: lấy trung vị của đúng đời đó trong bảng làm mốc, rồi điều chỉnh theo số km. Chạy ít hơn mức trung vị thì cộng, nhiều hơn thì trừ. Ở phân khúc phổ thông, mỗi 10.000 km lệch tương ứng khoảng 5-10 triệu.
Bước cuối: trừ đi chi phí các hạng mục sắp đến hạn mà chủ cũ chưa làm - dầu hộp số, lốp, giảm xóc, ắc quy. Yêu cầu hoá đơn thay vì tin lời cam kết.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng trên làm mốc đàm phán. Đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì giá thấp nhất - lấy km chia cho số năm sử dụng, trên 25.000 km mỗi năm gần như chắc chắn là xe chạy dịch vụ.
Nếu muốn bán Mitsubishi Grandis: đối chiếu đời xe của bạn với bảng. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì chào cao hơn được. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Cột "số tin" cho biết mỗi mức giá dựng từ bao nhiêu xe - đời có dưới 15 tin thì con số chỉ mang tính tham khảo.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.