Xe Kia Sorento cũ · 106 xe
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2025
Kia Sorento Signature AWD, 2.2.
Đã xem
Kia Sorento 2010
No Title
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento
KIA SORENTO 2.5 AT 4x4 Xăng Đỏ 22.000 km
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2024
Xe Kia Sorento Signature 2.2 AT AWD 2024 - 950 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2017
Xe đã có trợ lái điện, 2, ghế điện.
Đã xem
Kia Sorento 2018
option miên man, lên xe là mê.
Đã xem
Kia Sorento 2017
Vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2016
Xe vận hành ổn định, khung gầm chắc chắn.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
KIA Sorento Signature 2.5 Xăng 2022 Xám
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2015
Kia New Sorento 2015 Xăng Nâu 58000 km
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2016
Xe Kia Sorento GATH 2016 - 430 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2021
odo hơn 8 vạn km.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2021
Kia Sorento Trắng cũ
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2018
Xe Kia Sorento GATH 2018 - 525 Triệu
Đã xem
Kia Sorento 2021
công nghệ ngập tràn.
Đã xem
Kia Sorento 2021
tên tư nhân, biển Hà nội.
Đã xem
Kia Sorento
KIA Sorento 7 chỗ Dầu Tự động Việt Nam
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2020
Xe Kia Sorento 2.2 DAT Premium 2020 - 562 Triệu
Đã xem
Kia Sorento 2024
Odo. 12.000 Km.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2020
Kia Sorento 2020 Diesel Đỏ 91000 km
Đã xem
Kia Sorento 2021
odo 13 vạn.
Đã xem
Kia Sorento 2024
cam kết.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2010
sdt/zl. 000000000006.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2011
Xe đẹp căng sơn zin còn rất nhiều.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
No Title
Xe Kia Sorento cũ: bảng giá theo đời
Kia Sorento là SUV 7 chỗ cỡ D, một trong những mẫu bán chạy nhất phân khúc tại Việt Nam. Trên xechinhchu.net hiện có khoảng 9.400 tin rao Sorento cũ.
| Đời xe | Giá trung vị | Khoảng phổ biến | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2022 | 880 triệu | 819 - 922 triệu | 62.000 km |
| 2021 | 845 triệu | 750 - 890 triệu | 88.000 km |
| 2019 | 520 triệu | 460 - 567 triệu | 90.000 km |
| 2018 | 497 triệu | 449 - 562 triệu | 86.500 km |
| 2017 | 450 triệu | 415 - 465 triệu | 110.000 km |
| 2016 | 417 triệu | 381 - 476 triệu | 120.000 km |
| 2015 | 420 triệu | 391 - 433 triệu | 120.000 km |
| 2014 | 345 triệu | 306 - 407 triệu | 160.000 km |
Ranh giới quan trọng nhất: 2019 và 2021
Chênh lệch giữa đời 2019 (520 triệu) và 2021 (845 triệu) lên tới 325 triệu - lớn nhất trong toàn bộ dòng Sorento. Đây là mốc Sorento chuyển sang thế hệ thứ tư (MQ4) với thiết kế, khung gầm và trang bị an toàn nâng cấp toàn diện.
Nghĩa là khi tìm Sorento, câu hỏi đầu tiên không phải "đời nào" mà là thế hệ cũ hay thế hệ MQ4. Hai nhóm này gần như là hai chiếc xe khác nhau về trải nghiệm và tầm giá.
Đời 2018 là vùng giá trị tốt nhất của thế hệ cũ
Giá 497 triệu với km trung vị 86.500 km - thấp nhất trong nhóm 2014-2019. So sánh: đời 2017 rẻ hơn 47 triệu nhưng km cao hơn 23.500 km; đời 2016 và 2015 đều có km trung vị 120.000 km; đời 2014 lên tới 160.000 km.
Nếu ngân sách quanh 500 triệu, đời 2018 gần như luôn là lựa chọn hợp lý nhất.
Xăng hay dầu
Sorento có cả bản máy xăng 2.4L và máy dầu 2.2L. Bản dầu mô-men xoắn lớn, tiết kiệm nhiên liệu hơn khi đi đường dài và chở đủ tải, nhưng chi phí sửa turbo, kim phun và bơm cao áp cao hơn đáng kể. Hãy đọc giấy đăng kiểm để xác định chính xác thay vì chỉ tin mô tả tin rao.
Kiểm tra trước khi chốt
- Số km thực - nhóm đời 2014-2017 có km trung vị rất cao; đối chiếu với độ mòn vô lăng, ghế và bàn đạp.
- Hệ thống treo - xe nặng, chở 7 người, phuộc và rotuyn dễ xuống cấp.
- Với bản máy dầu - nghe tiếng turbo, quan sát khói xả khi tăng ga.
- Pháp lý - chính chủ, không thế chấp, không phạt nguội tồn đọng.