Hyundai Kona cũ giá bao nhiêu · 67 xe
Đã xem
Hyundai Kona 2021
Đt. 000000000002.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2021
Xe Hyundai Kona Đặc Biệt 2.0 AT 2021 - 420 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2021
Sơn zin, 100%, dành cho bác nào tìm xe cọp.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2018
1, chủ từ mới – xe đẹp – không lỗi.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2019
Bán xế] Xe nhà dư dùng cần bán, Kona màu Cam năm 2019
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2021
Xe Hyundai Kona Đặc Biệt 2.0 AT 2021 - 470 Triệu
Đã xem
Hyundai Kona 2021
Xe Hyundai Kona Đặc Biệt 2.0 AT 2021 - 420 Triệu
Đã xem
Hyundai Kona 2021
Với tài chính hơn, 4đ, chút e lại đang trên đường về cho quý ac.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona
Hyundai Kona Đỏ 5 chỗ bàn dặc biẹt
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2020
xem xe tại Hà Nội.
Đã xem
Hyundai Kona 2019
Keo chỉ, khung giằng, đinh tán.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2022
Xe Hyundai Kona Đặc Biệt 2.0 AT 2022 - 450 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2018
Hyundai Kona 2018 2.0 đặc biệt Đen
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona
lốp dự phòng chưa hạ.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2020
khung gầm. máy móc. keo chỉ. km zin.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2020
Xe không lỗi gì, máy số keo chỉ kính zin.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2018
Tình trạng xe còn rất mới do được bảo dưỡng.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2019
Xe Hyundai Kona 1.6 Turbo 2019 - 430 Triệu
Đã xem
Hyundai Kona 2021
Cam kết ko tai nạn, ko ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2018
1 chủ từ mới.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2021
Hyundai Kona 2021 2.0 tiêu chuẩn Trắng 35.000km
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona
Xe bao zin- nội ngoại thất đẹp căng.
Đã xem
Hyundai Kona 2021
lăn bánh 5,6 vạn km.
Đã xem
Hyundai Kona 2021
lăn bánh 5,6 vạn km.
Chính chủ
Đã xem
Hyundai Kona 2021
Xe zin chuẩn ạ tất cả nguyên bản xe giữ gìn.
Giá xe Hyundai Kona cũ - cập nhật từ dữ liệu tin đăng
Hiện có 52 xe Hyundai Kona đang được rao bán trên hệ thống. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời, lấy trực tiếp từ dữ liệu tin đăng thực tế.
Bảng giá Hyundai Kona cũ theo đời xe
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2018 | 15 | 410 triệu | 53.812 km |
| 2019 | 18 | 406 triệu | 79.000 km |
| 2020 | 22 | 427,5 triệu | 61.000 km |
| 2021 | 20 | 465 triệu | 61.158 km |
Cột "số tin" là thứ quan trọng nhất khi đọc bảng. Đời có từ 15 tin trở lên thì con số trung vị đủ tin cậy để dùng làm mốc đàm phán. Đời dưới 10 tin chỉ nên xem là vùng tham khảo.
Đời có mẫu dày nhất là 2020 với 22 tin, trung vị 427,5 triệu, km trung vị 61.000 km. Đây là con số đáng tin nhất của dòng này.
Bước nhảy không đáng tiền
Đời 2021 đắt hơn đời 2020 là 37,5 triệu nhưng lại chạy nhiều hơn 158 km. Khoản chênh đó không mua được xe ít chạy hơn - hãy cân nhắc đời 2020 trước.
Bước nhảy đáng giá nhất
Bước từ đời 2019 lên 2020: thêm 21,5 triệu, đổi lại chạy ít hơn 18.000 km - tương đương 837 km ít hơn trên mỗi triệu đồng chênh.
Đây là bước mà mỗi đồng bạn chi thêm mua được nhiều km ít hơn nhất trong toàn dải Hyundai Kona.
Hyundai Kona cũ giá bao nhiêu là hợp lý
Dải giá của dòng này trải từ 406 triệu (đời 2019) đến 465 triệu (đời 2021).
Cách định giá một chiếc cụ thể: lấy trung vị của đúng đời đó trong bảng làm mốc, rồi điều chỉnh theo số km. Chạy ít hơn mức trung vị thì cộng, nhiều hơn thì trừ. Ở phân khúc phổ thông, mỗi 10.000 km lệch tương ứng khoảng 5-10 triệu.
Bước cuối: trừ đi chi phí các hạng mục sắp đến hạn mà chủ cũ chưa làm - dầu hộp số, lốp, giảm xóc, ắc quy. Yêu cầu hoá đơn thay vì tin lời cam kết.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng trên làm mốc đàm phán. Đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì giá thấp nhất - lấy km chia cho số năm sử dụng, trên 25.000 km mỗi năm gần như chắc chắn là xe chạy dịch vụ.
Nếu muốn bán Hyundai Kona: đối chiếu đời xe của bạn với bảng. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì chào cao hơn được. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Cột "số tin" cho biết mỗi mức giá dựng từ bao nhiêu xe - đời có dưới 15 tin thì con số chỉ mang tính tham khảo.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.