Mazda 3 cũ giá dưới 350 triệu · 82 xe
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3
bác nào qt lh em. 00000000000385.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3
Mazda Mazda 3 Trắng Số tự động Xăng
Đã xem
Mazda Mazda 3
chất xe zin đẹp.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2015
Mazda Mazda 3 2015 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2015
Bán Mazda 3 2015 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2014
Xe Mazda 3 S 1.6 AT 2014 - 240 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2004
Xe có giấy tờ đầy đủ, sang tên nhanh gọn.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2015
Mazda Mazda 3 2015 Vàng cát 55000 km
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2018
Mazda Mazda 3 2018 Số tự động Vàng cát
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3
Mazda Mazda 3 Đen 176.118 km
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2018
Mazda 3 2018 Trắng 15000 km
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2017
Mazda Mazda 3 2017 Số tự động Đỏ
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2017
Mazda 3 FL 2017 Xanh 101,xxx km
Đã xem
Mazda Mazda 3
1 chủ mua từ mới.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2015
Xe Mazda 3 1.5 AT 2015 - 275 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3
odo 13 vạn.
Đã xem
Mazda Mazda 3 2018
giá 3xx.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2010
giá chỉ loanh quanh hơn 100.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2017
Em cần tiền Kd bán gấp con Mazda 3 cuối 2017 mới chạy 10v8
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2016
Xe Mazda 3 1.5 AT 2016 - 330 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3
Biển nam, kiểm dài, chủ mả full.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2015
Ghế da, khoá thông minh start/stop.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2017
No Title
Đã xem
Mazda Mazda 3 2017
No Title
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda 3 2017
No Title
Mazda 3 cũ giá dưới 350 triệu
Hiện có 4.479 tin Mazda 3 dưới 350 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Mazda 3 nằm trong tầm 350 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2009 | 13 | 175 triệu | 134.000 km |
| 2010 | 19 | 226 triệu | 142.020 km |
| 2011 | 15 | 250 triệu | 126.000 km |
| 2013 | 10 | 262 triệu | 79.832 km |
| 2014 | 24 | 285 triệu | 120.000 km |
| 2015 | 74 | 329 triệu | 95.000 km |
| 2016 | 203 | 345 triệu | 100.000 km |
| 2017 | 213 | 369 triệu | 80.000 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Những đời vượt tầm 350 triệu
Các đời sau nằm ngoài ngân sách này, nêu ra để bạn biết cần nâng thêm bao nhiêu: 2018 (400 triệu) · 2019 (420 triệu).
Cùng tầm dưới 350 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 350 triệu |
|---|---|
| Toyota Vios | 15.952 |
| Hyundai Accent | 6.203 |
| Mitsubishi Attrage | 6.047 |
| Ford Ranger | 5.512 |
| Honda City | 4.879 |
| Ford EcoSport | 3.898 |
| Kia Cerato | 3.396 |
| Mazda 2 | 2.770 |
| Toyota Fortuner | 2.457 |
| Mitsubishi Xpander | 1.658 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Xác minh xe chưa từng va chạm cấu trúc. Ở tầm giá này đây là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến giá trị bán lại. Dùng máy đo độ dày sơn hoặc đưa xe đi kiểm tra tại gara uy tín.
Đối chiếu lịch sử bảo dưỡng theo số VIN tại đại lý chính hãng - tra được miễn phí và là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc.
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Trên 25.000 km mỗi năm là dấu hiệu xe chạy dịch vụ, cần kiểm tra kỹ hơn hệ thống treo, phanh và hao mòn nội thất.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Mazda 3: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.