Mazda CX-5 cũ giá dưới 400 triệu · 33 xe
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2017
Xe zin không lỗi bao anh chị check test.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2014
Mazda CX5 2014 Xanh 11814 km
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2014
Mazda CX5 2.0 AT 2WD 2014 Trắng
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2022
Xe Mazda CX5 Premium 2.0 AT 2022 - 67 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5
odo 11v. Bao Check tét.
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2015
Giá, 378tr, bso spa, rút hs gốc.
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2016
Máy số keo chỉ kính nguyên bản.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2014
Mazda CX-5 2014 Xám Tự động
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2016
Xem xe mazda phạm văn đồng hà nội.
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2017
Số tự động, 2.0, trăng bị phanh tay điện tử ghế điện cửa sổ trời chủ ít đi còn rất đẹp.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2026
Xe sản xuất, lăn bánh tháng, 02/2026.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5
xe tư nhân chính chủ.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2017
xem xe ở hà nội lh 00000000000.
Đã xem
Mazda Mazda CX-5
Bảo dưỡng full hãng không thiếu cấp nào.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2016
Xe Mazda CX5 2.0 AT 2016 - 390 Triệu
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2018
Ae có nhu cầu mua cho bố vợ hay bạn gái liên hệ.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2017
xe đang ở hà nội.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2015
Xe Mazda CX5 2.0 AT 2015 - 380 Triệu
Đã xem
Mazda Mazda CX-5
MAZDA CX5 BẢN 2.0 FULL ĐỒ CHƠI
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2015
Mazda CX5 2.0AT 2015 Trắng
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2015
Xe Mazda CX5 2.0 AT 2015 - 365 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2014
Trang bị cửa sổ trời ghế điện điều hòa ô tô.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2015
biển số Hà Nội.
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2014
mazda cx5 2014
Chính chủ
Đã xem
Mazda Mazda CX-5 2014
Xe Mazda CX5 2.0 AT 2014 - 381 Triệu
Mazda CX-5 cũ giá dưới 400 triệu
Hiện có 801 tin Mazda CX-5 dưới 400 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Mazda CX-5 nằm trong tầm 400 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2013 | 29 | 355 triệu | 98.000 km |
| 2014 | 21 | 375 triệu | 100.000 km |
| 2015 | 49 | 400 triệu | 132.832 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Những đời vượt tầm 400 triệu
Các đời sau nằm ngoài ngân sách này, nêu ra để bạn biết cần nâng thêm bao nhiêu: 2016 (450 triệu).
Cùng tầm dưới 400 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 400 triệu |
|---|---|
| Mazda 3 | 7.989 |
| Honda City | 6.997 |
| Kia Cerato | 6.259 |
| Mazda 2 | 4.326 |
| Mitsubishi Xpander | 4.247 |
| Toyota Fortuner | 3.859 |
| Hyundai Elantra | 2.688 |
| Suzuki Ertiga | 1.603 |
| Mazda 6 | 1.489 |
| Mitsubishi Triton | 1.210 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Xác minh xe chưa từng va chạm cấu trúc. Ở tầm giá này đây là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến giá trị bán lại. Dùng máy đo độ dày sơn hoặc đưa xe đi kiểm tra tại gara uy tín.
Đối chiếu lịch sử bảo dưỡng theo số VIN tại đại lý chính hãng - tra được miễn phí và là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc.
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Trên 25.000 km mỗi năm là dấu hiệu xe chạy dịch vụ, cần kiểm tra kỹ hơn hệ thống treo, phanh và hao mòn nội thất.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Mazda CX-5: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.