Nissan Navara cũ giá bao nhiêu · 87 xe
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2013
No Title
Đã xem
Nissan Navara 2018
0961238978, xem xe tại, Biẻn Hoà.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2012
Nissan Navara 2012 Bạc Tự động
Đã xem
Nissan Navara 2019
Nissan Navara EL 2019 Premium R Xanh
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2020
Nissan Navara 2020 Trắng 130.000 km
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2020
Nissan Navara 2.5 AT 2020 430 triệu
Đã xem
Nissan Navara 2011
No Title
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2024
Xe Nissan Navara EL 2.3 AT 2WD 2024 - 498 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2019
Xe Nissan Navara EL Premium Z 2019 - 410 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2017
m bán. 310tr.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2023
Xe Nissan Navara EL 2.3 AT 2WD 2023 - 535 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2017
lăn bánh chuẩn 6.5v km.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2013
Nissan Navara E 2013 250 triệu
Đã xem
Nissan Navara 2018
Navara, 2018, EL Premium, nhập khẩu.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2020
ace ai cần lh.
Đã xem
Nissan Navara 2013
Xe đẹp zin ko lỗi gầm bệ chắc nịch.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2019
Nissan Navara EL Premium 2019 Xanh 181.000 km
Đã xem
Nissan Navara 2011
No Title
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2012
Xe Nissan Navara XE 2.5AT 4WD 2012 - 250 Triệu
Đã xem
Nissan Navara 2013
Xe đẹp zin ko lỗi gầm bệ chắc nịch.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2019
E Huy 00000000000555.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara
xe zin. máy zin.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2018
Nissan Navara 2018 EL 2.5 4x2 Xanh
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2020
Xe, 1, chủ từ mới, 10, vạn xịn full lịch sử bảo dưỡng hãng.
Chính chủ
Đã xem
Nissan Navara 2018
Nissan Navara Premium 2018 Số tự động Xanh
Giá xe Nissan Navara cũ - cập nhật từ dữ liệu tin đăng
Hiện có 72 xe Nissan Navara đang được rao bán trên hệ thống. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời, lấy trực tiếp từ dữ liệu tin đăng thực tế.
Bảng giá Nissan Navara cũ theo đời xe
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2012 | 9 | 255 triệu | 160.216 km |
| 2013 | 8 | 217,5 triệu | 255.000 km |
| 2015 | 15 | 355 triệu | 123.556 km |
| 2016 | 13 | 320 triệu | 140.000 km |
| 2017 | 15 | 360 triệu | 117.250 km |
| 2018 | 21 | 350 triệu | 90.000 km |
| 2019 | 12 | 400 triệu | 85.000 km |
| 2020 | 12 | 455 triệu | 65.000 km |
| 2023 | 8 | 535 triệu | 44.500 km |
| 2024 | 8 | 612,5 triệu | 28.000 km |
Cột "số tin" là thứ quan trọng nhất khi đọc bảng. Đời có từ 15 tin trở lên thì con số trung vị đủ tin cậy để dùng làm mốc đàm phán. Đời dưới 10 tin chỉ nên xem là vùng tham khảo.
Đời có mẫu dày nhất là 2018 với 21 tin, trung vị 350 triệu, km trung vị 90.000 km. Đây là con số đáng tin nhất của dòng này.
Đời mới hơn lại rẻ hơn - trường hợp đáng chú ý
Đời 2018 vừa rẻ hơn đời 2017 là 10 triệu vừa chạy ít hơn 27.250 km - mới hơn một năm mà tốt hơn ở cả hai tiêu chí. Nếu ngân sách của bạn ở vùng này, hãy xem đời 2018 trước.
Đời có số km cao nhất
Đời 2013 có km trung vị 255.000 km - cao nhất trong dải. Với nhóm này, tiêu chí quan trọng hơn số km là hồ sơ bảo dưỡng và đăng kiểm liên tục. Một chiếc chạy nhiều nhưng bảo dưỡng đều thường ít rủi ro hơn chiếc chạy ít mà không rõ lịch sử.
Nissan Navara cũ giá bao nhiêu là hợp lý
Dải giá của dòng này trải từ 217,5 triệu (đời 2013) đến 612,5 triệu (đời 2024).
Cách định giá một chiếc cụ thể: lấy trung vị của đúng đời đó trong bảng làm mốc, rồi điều chỉnh theo số km. Chạy ít hơn mức trung vị thì cộng, nhiều hơn thì trừ. Ở phân khúc phổ thông, mỗi 10.000 km lệch tương ứng khoảng 5-10 triệu.
Bước cuối: trừ đi chi phí các hạng mục sắp đến hạn mà chủ cũ chưa làm - dầu hộp số, lốp, giảm xóc, ắc quy. Yêu cầu hoá đơn thay vì tin lời cam kết.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng trên làm mốc đàm phán. Đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì giá thấp nhất - lấy km chia cho số năm sử dụng, trên 25.000 km mỗi năm gần như chắc chắn là xe chạy dịch vụ.
Nếu muốn bán Nissan Navara: đối chiếu đời xe của bạn với bảng. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì chào cao hơn được. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Cột "số tin" cho biết mỗi mức giá dựng từ bao nhiêu xe - đời có dưới 15 tin thì con số chỉ mang tính tham khảo.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.