Ford Ranger Raptor cũ giá bao nhiêu · 65 xe
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2023
Cuộn/mở bằng điều khiển từ xa, thao tác nhanh chóng.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2024
Sơn zin cả xe lốp theo xe cả giàn Dự phòng chớm lăn bánh.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2023
Vỏ lốp mới tinh, sa cua chưa hạ.
Đã xem
Ford Raptor 2019
1, chủ mua mới từ đầu, chạy, 5.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor
đi 8 vạn km zin.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2023
Màu Xám, nội thất Đen.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor
ai lấy ib cho em nhé cả nhà.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2023
Ford Raptor 2023 Xám 70.000 km
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2018
Xem xe, 368, cách mạng tháng, 8.
Đã xem
Ford Raptor 2025
sx 2025.
Đã xem
Ford Raptor 2026
Đặc Biệt Mới, 100%, Lăn Bánh Từ Hãng Về Nh.
Đã xem
Ford Raptor 2026
Đặc Biệt Mới 100%.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2021
Ford Raptor 2021 4x4 Chính Chủ
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2022
Xe nhà dùng, giữ gìn cẩn thận, xe đẹp.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor
Bộ, 8, Loa JBL, sang, đẹp âm sắc hay ngất ngây bass căng tiếng voca xuất sắc ngọt ngào.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2022
Ford Raptor 2022 Trắng 53k km
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2021
Ford Raptor 2021 2.0L Bi Turbo Đen
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor
#, FordRaptor #SaleFord #RaptorMini #ĐamMêKhôngGiớiHạn #QTRacingShop #QuốcThắngVĩnhLộc.
Đã xem
Ford Raptor 2023
tên công ty xuất dc VAT.
Đã xem
Ford Raptor 2023
Màu Xám, nội thất Đen.
Đã xem
Ford Raptor
giá 7xxtr.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor 2023
Ford Raptor ST5 2023 Tự động 10AT Đen 45.000 km
Đã xem
Ford Raptor 2023
Chưa đến, 1 tỷ, mua được, Ford Raptor.
Đã xem
Ford Raptor
Màu. Xanh.
Chính chủ
Đã xem
Ford Raptor
sơn zin 95%.
Giá xe Ford Ranger Raptor cũ - cập nhật từ dữ liệu tin đăng
Hiện có 35 xe Ford Ranger Raptor đang được rao bán trên hệ thống. Bảng dưới đây tổng hợp giá theo từng đời, lấy trực tiếp từ dữ liệu tin đăng thực tế.
Bảng giá Ford Ranger Raptor cũ theo đời xe
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2019 | 10 | 815 triệu | 87.500 km |
| 2020 | 10 | 932,5 triệu | 52.500 km |
| 2021 | 11 | 950 triệu | 91.000 km |
| 2023 | 19 | 1050 triệu | 28.600 km |
| 2024 | 24 | 1094,5 triệu | 32.000 km |
| 2025 | 18 | 1147,5 triệu | 24.000 km |
Cột "số tin" là thứ quan trọng nhất khi đọc bảng. Đời có từ 15 tin trở lên thì con số trung vị đủ tin cậy để dùng làm mốc đàm phán. Đời dưới 10 tin chỉ nên xem là vùng tham khảo.
Đời có mẫu dày nhất là 2024 với 24 tin, trung vị 1094,5 triệu, km trung vị 32.000 km. Đây là con số đáng tin nhất của dòng này.
Bước nhảy không đáng tiền
Đời 2021 đắt hơn đời 2020 là 17,5 triệu nhưng lại chạy nhiều hơn 38.500 km. Khoản chênh đó không mua được xe ít chạy hơn - hãy cân nhắc đời 2020 trước.
Đời 2024 đắt hơn đời 2023 là 44,5 triệu nhưng lại chạy nhiều hơn 3.400 km. Khoản chênh đó không mua được xe ít chạy hơn - hãy cân nhắc đời 2023 trước.
Ford Ranger Raptor cũ giá bao nhiêu là hợp lý
Dải giá của dòng này trải từ 815 triệu (đời 2019) đến 1147,5 triệu (đời 2025).
Cách định giá một chiếc cụ thể: lấy trung vị của đúng đời đó trong bảng làm mốc, rồi điều chỉnh theo số km. Chạy ít hơn mức trung vị thì cộng, nhiều hơn thì trừ. Ở phân khúc phổ thông, mỗi 10.000 km lệch tương ứng khoảng 5-10 triệu.
Bước cuối: trừ đi chi phí các hạng mục sắp đến hạn mà chủ cũ chưa làm - dầu hộp số, lốp, giảm xóc, ắc quy. Yêu cầu hoá đơn thay vì tin lời cam kết.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng trên làm mốc đàm phán. Đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì giá thấp nhất - lấy km chia cho số năm sử dụng, trên 25.000 km mỗi năm gần như chắc chắn là xe chạy dịch vụ.
Nếu muốn bán Ford Ranger Raptor: đối chiếu đời xe của bạn với bảng. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì chào cao hơn được. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Cột "số tin" cho biết mỗi mức giá dựng từ bao nhiêu xe - đời có dưới 15 tin thì con số chỉ mang tính tham khảo.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.