Xe Kia Sorento 2023 cũ · 21 xe
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
máy dầu full 6 ghế.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2024
2.2D, Signature, 7, Ghế, 2000000odo.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2024
No Title
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
độ đèn hậu facelift Full LED.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2024
đời 2024.
Đã xem
Kia Sorento 2022
bảo hành 3 năm or 10.000km.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2024
oDO chỉ hơn 2v.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
Xe Kia Sorento Premium 2.2 AT AWD 2022 - 850 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
Xem xe tại nhà, 17T6, hoàng đạo Thúy giá mong muốn.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
Kia Sorento Signature AWD 2022 Đỏ 7 chỗ
Đã xem
Kia Sorento 2022
Odo. 2 vạn km.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2024
Kia Sorento 2024 970 triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2024
xem xe tại khu vực Phan Thiết.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
Kia Sorento 2022 2.5 AT AH7 Trắng 7 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
Kia Sorento Signature 2022 Dầu Trắng 6 Chỗ
Đã xem
Kia Sorento 2022
Nội thất nét căng, nilon vẫn còn cho ae bóc.
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
KIA Sorento Luxury 2022 Trắng 7 chỗ Dầu Tự động
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
Xe Kia Sorento Luxury 2.2 AT 2022 - 745 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
Kia Sorento Luxury 2022 Trắng 7 chỗ Dầu
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
KIA Sorento 2022 2.2D Signature Xanh ghế da zin
Chính chủ
Đã xem
Kia Sorento 2022
KIA Sorento 2022 2.2D Signature Xanh ghế da zin
Xe Kia Sorento 2023 cũ
Nhóm Sorento đời 2022-2024. Đời 2023 chỉ có 3 tin trong dữ liệu giá, đời 2024 có 4 tin - cả hai đều quá mỏng. Đời 2022 với 15 tin là mốc đáng tin nhất trong nhóm.
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2014 | 10 | 345 triệu | 160.000 km |
| 2015 | 14 | 420 triệu | 120.000 km |
| 2016 | 14 | 417,5 triệu | 120.000 km |
| 2017 | 11 | 450 triệu | 110.000 km |
| 2018 | 10 | 497,5 triệu | 86.500 km |
| 2019 | 14 | 520 triệu | 90.000 km |
| 2020 | 11 | 755 triệu | 55.000 km |
| 2021 | 15 | 845 triệu | 88.000 km |
| 2022 | 15 | 880 triệu | 62.000 km |
| 2023 | 3 | 889 triệu | 60.000 km |
Vì sao không công bố mức giá cho đời 2023-2024
Bằng chứng dữ liệu không dùng được rất rõ: đời 2024 có 4 tin với dải giá từ 685 đến 1.064 triệu, và đời 2025 có p90 lên tới 5.560 triệu - con số không thể đúng với bất kỳ chiếc Sorento nào.
Chúng tôi nêu rõ thay vì đưa những con số đó vào bảng như dữ liệu thật.
Mốc đáng dùng: đời 2022
Với 15 tin ở mức 880 triệu và km trung vị 62.000 km, dải giá 819,4 đến 922 triệu (biên độ 11,7%), đây là con số đáng tin nhất trong nhóm thế hệ mới.
Từ đó, một chiếc Sorento 2023 mới hơn một năm hợp lý ở vùng 900-980 triệu tuỳ bản trang bị và km.
Điểm rơi tốt nhất của thế hệ mới
Đời 2020 ở mức 755 triệu với km trung vị chỉ 55.000 km - thấp nhất trong nhóm thế hệ mới. Rẻ hơn đời 2022 là 125 triệu mà km chỉ thấp hơn 7.000 km.
Cần tránh đời 2021: ở mức 845 triệu với km 88.000 km - đắt hơn đời 2020 là 90 triệu mà chạy nhiều hơn 33.000 km.
Kiểm tra gì ở xe 3 năm tuổi
Rủi ro máy móc thấp nhưng rủi ro lịch sử va chạm thì không. Ưu tiên xác minh xe chưa từng va chạm cấu trúc - dùng máy đo độ dày sơn trên toàn bộ thân xe.
Kiểm tra xe còn trong thời hạn bảo hành chính hãng không và bảo hành có chuyển sang chủ mới được không.
Kiểm tra gì khi mua Sorento cũ
Sorento có cả bản máy xăng và máy dầu. Với bản máy dầu: kiểm tra hệ thống phun nhiên liệu, turbo và bộ lọc DPF ở các đời mới.
Hộp số tự động là hạng mục quan trọng nhất với xe trên 80.000 km. Chạy thử ít nhất 15 phút, yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số.
Kiểm tra hàng ghế thứ ba: cơ cấu gập, dây đai an toàn và cổng gió điều hoà phía sau. Xe 7 chỗ chở nặng nên hệ thống treo và đĩa phanh hao mòn nhanh hơn xe 5 chỗ cùng km.
Lưu ý về phạm vi hiển thị: nếu lọc đúng một đời duy nhất, số xe đang rao bán tại thời điểm này quá ít để bạn có gì so sánh. Trang này mở rộng sang các đời liền kề, còn bảng giá vẫn tách riêng từng đời.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.