Xe Vios 2020 cũ giá bao nhiêu · 41 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios G CVT 2020 Đỏ 50.730 km
Đã xem
Toyota Vios 2020
Chủ cũ sử dụng giữ gìn đã lên đầy đủ đồ chơi.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios E 2020 Vàng cát
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Bán Vios 2020
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios 1.5MT 2020 Vàng cát
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
một chủ mua new hãng, odo 6v3.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Odo, 6, v4 mua mới, xe zin toàn tập.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
No Title
Đã xem
Toyota Vios 2020
39,000, Original Mileage, Scan & Check.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Xe Toyota Vios 1.5G 2020 - 355 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Xe Toyota Vios 2020 - 320 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios E MT 2020 Nâu vàng 22 vạn km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios 2020 Nâu vàng 220000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios Vàng cát Số sàn. sx2020 mt
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Xe Toyota Vios 1.5E MT 2020 - 260 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios E 2020 Tự động Đen 13718 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios G 2020 Trắng 9 vạn
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios 2020 Đen xe đã qua sử dụng
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios G 2020 Đỏ 90.000km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Xe Toyota Vios 1.5E MT 2020 - 295 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Xe chính chủ, giấy tờ đầy đủ, sang tên nhanh.
Đã xem
Toyota Vios 2020
TOYOTA VIOS số sàn bản đủ giá chỉ 270 triệu
Đã xem
Toyota Vios 2020
giá 3xx có góp.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Xe Toyota Vios 1.5G 2020 - 365 Triệu
Xe Vios 2020 cũ giá bao nhiêu: con số đáng tin nhất chúng tôi có
Vios 2020 hiện quanh 328 triệu. Đây là con số dựa trên 58 tin rao - mẫu lớn nhất trong toàn bộ dữ liệu giá xe của xechinhchu.net, tính trên mọi hãng và mọi dòng.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Giá thấp (10% rẻ nhất) | 274 triệu |
| Giá giữa | 328 triệu |
| Giá cao (10% đắt nhất) | 402 triệu |
| Km trung vị | 93.000 km |
| Số tin rao | 58 |
Vì sao con số này đáng tin
Với hầu hết dòng xe tại Việt Nam, mỗi đời chỉ có 1-5 tin rao - không đủ để tính trung vị có ý nghĩa. Một chiếc rao giá lạ là đủ làm lệch cả bảng.
Với 58 tin, mọi tin bất thường đều bị trung hòa. Bạn có thể dùng con số 328 triệu làm mốc đàm phán mà không cần dè dặt.
Cách dùng khoảng 274-402 triệu
Đây không phải sai số - đó là khoảng giá thật của thị trường, phản ánh khác biệt về phiên bản, số km và tình trạng.
- Dưới 274 triệu: xe chạy nhiều hơn 93.000 km đáng kể, hoặc bản E số sàn, hoặc có vấn đề cần kiểm tra kỹ
- 274-402 triệu: vùng bình thường, đàm phán dựa trên km thực tế
- Trên 402 triệu: phải là bản G ít km, có sổ bảo dưỡng đầy đủ - nếu không thì người bán đang hét giá
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản | Mức thu |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại tính theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Lưu ý: mức 14 triệu đồng mà bạn hay đọc thấy chỉ áp dụng cho xe đăng ký lần đầu tại Hà Nội và TP.HCM. Xe cũ sang tên thuộc mục cấp đổi, chỉ 150.000đ ở mọi khu vực theo Thông tư 155/2025/TT-BTC. Mua xe biển tỉnh về thành phố không tốn thêm khoản nào.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Kiểm tra trước khi chốt
Ở mốc 93.000 km, các chi tiết hao mòn như má phanh, lốp, dầu hộp số thường đã đến kỳ thay. Hãy hỏi rõ hạng mục nào đã làm và dùng thông tin đó để đàm phán.
Lọc danh sách bên dưới theo đời 2020 và đối chiếu số km thực với mốc 93.000 km để biết chiếc bạn đang xem đắt hay rẻ so với mặt bằng.