Toyota Vios cũ giá dưới 300 triệu · 226 xe
Đã xem
Toyota Vios 2014
Xe Toyota Vios 1.5E 2014 - 158 Triệu
Đã xem
Toyota Vios 2019
oDO 12 vạn km.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2019
Xe Toyota Vios 1.5E MT 2019 - 270 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2010
Xe Toyota Vios 1.5E 2010 - 150 Triệu
Đã xem
Toyota Vios 2021
Xe Toyota Vios 1.5E MT 2021 - 288 Triệu
Đã xem
Toyota Vios 2020
Lh. 000000000005.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2017
Xe Toyota Vios 1.5G 2017 - 300 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2015
Xe Toyota Vios 1.5G 2015 - 270 Triệu
Đã xem
Toyota Vios 2017
Toyota vios sx, 2017, còn rất mới.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2021
Xe Toyota Vios E 1.5 MT 2021 - 287 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2017
Máy số keo chỉ khung gầm động cơ nguyên bản.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Cam kết không đâm đụng, không ngập nước.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2018
No Title
Đã xem
Toyota Vios 2019
sản xuất 2019 G.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2016
Siêu phẩm có, 1 0 2, oDO chỉ mới.
Đã xem
Toyota Vios 2017
2xx triệu.
Đã xem
Toyota Vios 2020
LH/Zalo. 000000000006.
Đã xem
Toyota Vios
không đâm va. bơi lội.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Xe Toyota Vios 1.5E MT 2020 - 290 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios
155tr, bao hồ sơ xe tại, Nam Định.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2012
Xe Toyota Vios 1.5E 2012 - 150 Triệu
Đã xem
Toyota Vios 2022
Xe Toyota Vios E 1.5 MT 2022 - 295 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2008
Xe Toyota Vios 1.5E 2008 - 118 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2019
thông tin chi tiết của xe.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2017
Xe Toyota Vios 1.5E 2017 - 220 Triệu
Toyota Vios cũ giá dưới 300 triệu
Hiện có 10.752 tin Toyota Vios dưới 300 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Toyota Vios nằm trong tầm 300 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2008 | 14 | 161,5 triệu | 115.000 km |
| 2009 | 16 | 152,5 triệu | 98.000 km |
| 2014 | 21 | 220 triệu | 110.000 km |
| 2015 | 15 | 205 triệu | 150.000 km |
| 2016 | 21 | 259 triệu | 120.000 km |
| 2017 | 27 | 245 triệu | 110.000 km |
| 2018 | 54 | 262,5 triệu | 120.000 km |
| 2019 | 41 | 310 triệu | 91.000 km |
| 2020 | 58 | 328 triệu | 93.000 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Những đời vượt tầm 300 triệu
Các đời sau nằm ngoài ngân sách này, nêu ra để bạn biết cần nâng thêm bao nhiêu: 2021 (350 triệu) · 2022 (370 triệu) · 2023 (400 triệu).
Cùng tầm dưới 300 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 300 triệu |
|---|---|
| VinFast Fadil | 5.336 |
| Mitsubishi Attrage | 4.101 |
| Ford Ranger | 3.138 |
| Honda City | 2.331 |
| Ford EcoSport | 2.255 |
| Toyota Corolla Altis | 2.048 |
| Mazda 3 | 2.007 |
| Kia Soluto | 1.955 |
| Mazda 2 | 1.718 |
| Kia Cerato | 1.667 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Từ 10.000 đến 15.000 km mỗi năm là xe gia đình bình thường. Trên 25.000 km mỗi năm gần như chắc chắn là xe chạy dịch vụ.
Yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số. Chu kỳ khuyến nghị là 40.000-60.000 km. Xe vượt mốc đó mà chưa thay cần được trừ giá tương ứng.
Kiểm tra hệ thống treo và lốp. Chạy thử qua đường xấu để nghe tiếng lạ từ gầm; lốp mòn không đều là dấu hiệu vấn đề góc đặt bánh hoặc giảm xóc.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Toyota Vios: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.