Toyota Vios cũ giá dưới 350 triệu · 310 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2022
Toyota Vios 1.5E-MT 2022 Số sàn Đen
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2007
Toyota Vios Limo 2007 1.5 Số sàn Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2022
Toyota Vios 1.5E-CVT 2022 Đỏ Tự động
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2019
Toyota Vios G 2019 Vàng cát
Đã xem
Toyota Vios
Giá chỉ, 85tr, liên hệ tôi số này.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2008
Xe Toyota Vios 1.5E 2008 - 138 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2023
Xe Toyota Vios E CVT 2023 - 275 Triệu
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios 2020 Trắng Số sàn 5 chỗ 228872 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2019
Toyota Vios 2019 Số sàn màu Đen
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2016
* Đề nổ start stop.
Đã xem
Toyota Vios 2019
Lh. 00000000000.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2012
Toyota Vios 1.5G 2012 Tự động Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2008
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2019
Toyota Vios 2019 Nâu Vàng 5 chỗ
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2014
Xe Toyota Vios 1.5E 2014 - 175 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2011
Xe Toyota Vios 1.5E 2011 - 145 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2018
giá 235tr bao hồ sơ.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2019
Toyota Vios E 2019 Số sàn 26000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2018
Toyota Vios 2018 Vàng cát 38000 km
Đã xem
Toyota Vios
Giá chỉ, 87tr, liên hệ tôi số này.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2017
Toyota Vios 2017 Số sàn Trắng
Chính chủ
Đã xem
Toyota Vios 2020
Toyota Vios 2020 Trắng Xe gia đình
Đã xem
Toyota Vios 2017
Bản G cao cấp, trang bị đầy đủ.
Toyota Vios cũ giá dưới 350 triệu
Hiện có 15.952 tin Toyota Vios dưới 350 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Toyota Vios nằm trong tầm 350 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2008 | 14 | 161,5 triệu | 115.000 km |
| 2009 | 16 | 152,5 triệu | 98.000 km |
| 2014 | 21 | 220 triệu | 110.000 km |
| 2015 | 15 | 205 triệu | 150.000 km |
| 2016 | 21 | 259 triệu | 120.000 km |
| 2017 | 27 | 245 triệu | 110.000 km |
| 2018 | 54 | 262,5 triệu | 120.000 km |
| 2019 | 41 | 310 triệu | 91.000 km |
| 2020 | 58 | 328 triệu | 93.000 km |
| 2021 | 27 | 350 triệu | 56.000 km |
| 2022 | 51 | 370 triệu | 97.029 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Những đời vượt tầm 350 triệu
Các đời sau nằm ngoài ngân sách này, nêu ra để bạn biết cần nâng thêm bao nhiêu: 2023 (400 triệu).
Cùng tầm dưới 350 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 350 triệu |
|---|---|
| Hyundai Accent | 6.203 |
| Mitsubishi Attrage | 6.047 |
| Ford Ranger | 5.512 |
| Honda City | 4.879 |
| Mazda 3 | 4.479 |
| Ford EcoSport | 3.898 |
| Kia Cerato | 3.396 |
| Mazda 2 | 2.770 |
| Toyota Fortuner | 2.457 |
| Mitsubishi Xpander | 1.658 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Xác minh xe chưa từng va chạm cấu trúc. Ở tầm giá này đây là yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến giá trị bán lại. Dùng máy đo độ dày sơn hoặc đưa xe đi kiểm tra tại gara uy tín.
Đối chiếu lịch sử bảo dưỡng theo số VIN tại đại lý chính hãng - tra được miễn phí và là căn cứ đáng tin nhất về cách xe được chăm sóc.
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Trên 25.000 km mỗi năm là dấu hiệu xe chạy dịch vụ, cần kiểm tra kỹ hơn hệ thống treo, phanh và hao mòn nội thất.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Toyota Vios: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.