Toyota Wigo cũ giá dưới 250 triệu · 25 xe
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Cam kết xe ko đâm đụng, ko thủy kích.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2020
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2023
Xe Toyota Wigo E 1.2 MT 2023 - 250 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Toyota Wigo 2019 Số sàn 65.000 km Đỏ
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2018
Toyota Wigo 2018 Số sàn Trắng
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2020
Toyota Wigo 1.2G 2020 Bạc 53.000km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
No Title
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Toyota Wigo 2019 Số sàn màu Cam
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Xe Toyota Wigo 1.2G MT 2019 - 215 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Toyota Wigo 2019 Tự động màu Đỏ
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Xe Toyota Wigo 1.2G AT 2019 - 250 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2020
159tr bao rút hs.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Toyota Wigo 1.2G 2019 Số sàn Xanh
Đã xem
Toyota Wigo 2018
Xe Toyota Wigo 1.2G MT 2018 - 188 Triệu
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2018
Toyota Wigo 2018 Tự động Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2018
Toyota Wigo 2018 Số sàn Trắng 74.000 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2018
liên hệ. 000000867.165
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
e bán 170tr có bớt.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo
Toyota Wigo 1.2 AT Số tự động Trắng 77625 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2020
Toyota Wigo 2020 Trắng 117722 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Toyota Wigo 2019 Số sàn 57.000km Bạc
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Toyota Wigo 2019 Số sàn Xám 44 km
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
1, chủ từ mới baoe dưỡng full qua hãng.
Chính chủ
Đã xem
Toyota Wigo 2019
Toyota Wigo 2019 1.2G Trắng
Đã xem
Toyota Wigo 2021
xe gia đình zin cả xe.
Toyota Wigo cũ giá dưới 250 triệu
Hiện có 1.474 tin Toyota Wigo dưới 250 triệu trong hệ thống. Dưới đây là những đời xe thực sự nằm trong tầm giá này.
Đời Toyota Wigo nằm trong tầm 250 triệu
| Đời | Số tin | Giá trung vị | Km trung vị |
|---|---|---|---|
| 2018 | 19 | 245 triệu | 70.000 km |
| 2019 | 24 | 215 triệu | 70.000 km |
| 2020 | 12 | 275 triệu | 81.965 km |
Cách đọc bảng: con số trung vị là mức thị trường đang giao dịch cho đời đó. Nếu chiếc bạn xem có km cao hơn mức trung vị, hãy trả thấp hơn tương ứng.
Những đời vượt tầm 250 triệu
Các đời sau nằm ngoài ngân sách này, nêu ra để bạn biết cần nâng thêm bao nhiêu: 2021 (314 triệu).
Cùng tầm dưới 250 triệu còn mua được gì
Nếu bạn linh hoạt về dòng xe, đây là những mẫu khác cũng có nhiều lựa chọn ở tầm giá này:
| Dòng xe | Số tin dưới 250 triệu |
|---|---|
| Hyundai Grand i10 | 8.903 |
| Honda Civic | 2.828 |
| Chevrolet Cruze | 2.671 |
| Mitsubishi Attrage | 2.499 |
| Toyota Yaris | 1.716 |
| VinFast Fadil | 1.669 |
| Kia Carens | 1.541 |
| Toyota Corolla Altis | 1.456 |
| Hyundai Accent | 1.195 |
| Mazda 3 | 1.081 |
Ba điều cần kiểm tra ở tầm giá này
Lấy km chia cho số năm sử dụng. Từ 10.000 đến 15.000 km mỗi năm là xe gia đình bình thường. Trên 25.000 km mỗi năm gần như chắc chắn là xe chạy dịch vụ.
Yêu cầu hoá đơn thay dầu hộp số. Chu kỳ khuyến nghị là 40.000-60.000 km. Xe vượt mốc đó mà chưa thay cần được trừ giá tương ứng.
Kiểm tra hệ thống treo và lốp. Chạy thử qua đường xấu để nghe tiếng lạ từ gầm; lốp mòn không đều là dấu hiệu vấn đề góc đặt bánh hoặc giảm xóc.
Bạn đang muốn mua hay muốn bán?
Nếu tìm mua: dùng bảng giá trên làm mốc đàm phán, đặt số km làm tiêu chí đầu tiên thay vì tìm giá thấp nhất.
Nếu muốn bán Toyota Wigo: đối chiếu đời xe của bạn với bảng trên. Xe có km thấp hơn mức trung vị của đời đó thì có thể chào cao hơn. Ba thứ giúp bán được giá tốt: hồ sơ bảo dưỡng tra được theo số VIN, đăng kiểm còn hiệu lực, và giấy tờ chính chủ không vướng thế chấp.
Về cách chúng tôi công bố số liệu: các con số trên trang này lấy từ dữ liệu tin đăng thực tế, không phải giá niêm yết hay ước lượng. Khi số mẫu quá mỏng để một con số trung vị có ý nghĩa, chúng tôi ghi rõ điều đó thay vì đưa ra một mức giá duy nhất.
Chi phí sang tên xe cũ
| Khoản phí | Mức |
|---|---|
| Lệ phí trước bạ | Giá theo bảng giá Bộ Tài chính × tỷ lệ chất lượng còn lại × 2% |
| Lệ phí cấp đổi chứng nhận đăng ký kèm biển số | 150.000đ - không phân biệt khu vực |
Tỷ lệ chất lượng còn lại theo tuổi xe: trong 1 năm là 90%, trên 1-3 năm là 70%, trên 3-6 năm là 50%, trên 6-10 năm là 30%, trên 10 năm là 20%.
Từ 15/8/2026 đến 28/2/2027, người dùng VNeID mức 2 khai và nộp lệ phí trước bạ trực tuyến được giảm 50% lệ phí trước bạ (một lần mỗi năm, mức giảm tối đa không quá 5 lần mức lương cơ sở) theo Nghị quyết 66.22/NQ-CP.
Hợp đồng mua bán phải được công chứng hoặc chứng thực. Giấy viết tay không đủ điều kiện sang tên. Quá 30 ngày không sang tên, cá nhân bị phạt 4-6 triệu đồng theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP.